Tinh Menh Do

Auspicious hours & day quality

Almanac overview

How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD

09/01/2027

Lunar: day 2, month 12, year stem Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 1 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
2/12
Ngày HSSV Việt Nam
Ngày truyền thống Học sinh Sinh viên Việt Nam.
NămBính Ngọ
ThángTân Sửu
NgàyMậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đê

Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thiên Hình
Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.

Tuổi Không Hợp Ngày

Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Ất Sửu
Canh Ngọ
Ất Mùi
Mậu Ngọ
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Sửu
Tân Sửu
Mậu Thân
Bính Thìn
Kỷ Sửu
Ất Sửu
Mậu Thìn
Đinh Sửu
Quý Mùi
Bính Thân
Giáp Thìn
Canh Thân
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Giáp Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Canh Tý
Quý Mão
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

70%
Cát Thần:Sinh Khí, Trực Bế
Hung Thần:Thiên Hình
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

20%
Cát Thần:Sinh Khí
Hung Thần:Sao Đê (Kỵ), Trực Bế, Thiên Hình

Tố tụng / Giải oan

25%
Cát Thần:Sinh Khí
Hung Thần:Thiên Hình (Kỵ), Trực Bế

Trị bệnh / Phẫu thuật

25%
Cát Thần:Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Thiên Hình

Nhậm chức / Nhận việc

40%
Cát Thần:Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Thiên Hình

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

40%
Cát Thần:Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Thiên Hình

Tế lễ / Cúng bái

40%
Cát Thần:Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Thiên Hình

Phân tích ngày 09/01/2027

Âm lịch: Ngày 2 tháng 12 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Mậu , tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ

Tiết: Tiểu HànTrực: BếSao: ĐêChính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:03 - 01:0308/01 09/01
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Sửu

01:03 - 03:03
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Dần

03:03 - 05:03
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Mão

05:03 - 07:03
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Thìn

07:03 - 09:03
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Tị

09:03 - 11:03
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Ngọ

11:03 - 13:03
62.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Mùi

13:03 - 15:03
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

15:03 - 17:03
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Dậu

17:03 - 19:03
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Tuất

19:03 - 21:03
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Hợi

21:03 - 23:03
25.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)