Tinh Menh Do

Auspicious hours & day quality

Almanac overview

How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD

11/01/2027

Lunar: day 4, month 12, year stem Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 1 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
4/12
NămBính Ngọ
ThángTân Sửu
NgàyCanh Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tâm

Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

Tuổi Không Hợp Ngày

Bính Thân
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Canh Thân
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Hợi
Giáp Tuất
Ất Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Hợi
Quý Hợi
Nhâm Ngọ
Ất Dậu
Đinh Hợi
Mậu Tuất
Bính Ngọ
Tân Hợi
Ất Mão
Nhâm Tuất
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Canh Ngọ
Bính Tuất
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Canh Tuất
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

95%
Cát Thần:Trực Trừ, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

95%
Cát Thần:Trực Trừ, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

90%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Kim Quỹ
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Tý, Tuất, Thìn.

Ký hợp đồng / Giao dịch

80%
Cát Thần:Kim Quỹ, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

80%
Cát Thần:Kim Quỹ, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

80%
Cát Thần:Kim Quỹ, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

An táng / Mai táng

75%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Kim Quỹ
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Tuất, Tý, Thìn.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

75%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Kim Quỹ
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

50%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Thiên Đức
Hung Thần:Sao Tâm (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ), Hoang Vu (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Hoang Vu: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức

Nhập trạch (Vào nhà mới)

55%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Kim Quỹ
Hung Thần:Sao Tâm, Hoang Vu (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Hoang Vu: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức

Động thổ / Khởi công

55%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Kim Quỹ
Hung Thần:Sao Tâm (Kỵ), Hoang Vu (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Hoang Vu: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức

Xuất hành đi xa

60%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Kim Quỹ
Hung Thần:Sao Tâm, Trực Trừ (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

80%
Cát Thần:Kim Quỹ, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Tâm (Kỵ)

Phân tích ngày 11/01/2027

Âm lịch: Ngày 4 tháng 12 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Canh Dần, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ

Tiết: Tiểu HànTrực: TrừSao: TâmChính Ngọ: 12:04

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:04 - 01:0410/01 11/01
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Sửu

01:04 - 03:04
58.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Dần

03:04 - 05:04
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Mão

05:04 - 07:04
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Thìn

07:04 - 09:04
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Tị

09:04 - 11:04
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Ngọ

11:04 - 13:04
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Mùi

13:04 - 15:04
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Thân

15:04 - 17:04
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Dậu

17:04 - 19:04
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Bính Tuất

19:04 - 21:04
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Hợi

21:04 - 23:04
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)