Auspicious hours & day quality
Almanac overview
How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD
30/03/2027
Lunar: day 23, month 2, year stem Đinh Mùi
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 3 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)35%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
23/2
NămĐinh Mùi
ThángQuý Mão
NgàyMậu Thân
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
35 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Chấp
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Dực
Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.
Tuổi Không Hợp Ngày
Giáp Dần
Canh Dần
Nhâm Dần
Bính Dần
Mậu Dần
Giáp Thân
Ất Dậu
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Quý Tị
Tân Tị
Giáp Tý
Quý Dậu
Canh Thìn
Quý Mão
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Tị
Mậu Tý
Canh Tý
Giáp Thìn
Bính Thìn
Ất Sửu
Mậu Thìn
Nhâm Thân
Bính Tý
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Tố tụng / Giải oan
50%Cát Thần:Thiên Đức, Trực Chấp
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Tị, Mùi.
Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Sao Dực
Hóa giải:Hoang Vu: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Sao Dực (Kỵ)
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Xuất hành đi xa
30%Cát Thần:Thiên Đức, Sao Dực
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ), Thổ Phù
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Nhậm chức / Nhận việc
35%Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
35%Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
35%Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Phân tích ngày 30/03/2027
Âm lịch: Ngày 23 tháng 2 năm Đinh Mùi
Tiết khí: Ngày Mậu Thân, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
Tiết: Xuân PhânTrực: ChấpSao: DựcChính Ngọ: 12:01
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★23:01 - 01:0129/03 30/03
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Quý Sửu
★01:01 - 03:01
75.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Giáp Dần
03:01 - 05:01
25.3%
- •Nhật Phá
- ✕Lưu Niên
- ✕Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Ất Mão
05:01 - 07:01
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Bính Thìn
★07:01 - 09:01
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Đinh Tị
★09:01 - 11:01
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Mậu Ngọ
11:01 - 13:01
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Kỷ Mùi
★13:01 - 15:01
73.3%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Canh Thân
15:01 - 17:01
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Tân Dậu
17:01 - 19:01
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Nhâm Tuất
★19:01 - 21:01
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Quý Hợi
21:01 - 23:01
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Featured useful tools
Related features to get the most out of classical metaphysics
Time & location
- Local lunar calendar conversionLunar calendar by geographic location›
- True solar time & solar noonSolar time from coordinates›
- Global solar terms24 solar terms worldwide (GPS)›
- Accurate new moon instantsNew moon times by location›
- Stem-branch calendarFor date selection and practice›
- Auspicious hoursGood and bad hours by day›
Metaphysics & feng shui
- I Ching — ask a questionTraditional Zhou Yi consultation›
- I Ching divinationClassic coin method›
- 64 hexagrams explainedClear meanings for each hexagram›
- Zi Wei & Bazi by birthplaceCharts using local solar time›
- Zi Wei & Bazi chartVietnamese-style horoscope workflow›
- Learn Zi Wei onlineFree introductory lessons›
Explore more on Tinh Menh Do for other features