Auspicious hours & day quality
Almanac overview
How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD
02/04/2027
Lunar: day 26, month 2, year stem Đinh Mùi
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 4 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
26/2
NămĐinh Mùi
ThángQuý Mão
NgàyTân Hợi
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Bình Hòa
50 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Thành
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Cang
Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Trùng Tang
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.
Tuổi Không Hợp Ngày
Đinh Tị
Ất Tị
Bính Dần
Đinh Mão
Kỷ Tị
Bính Thân
Đinh Dậu
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Bính Dần
Giáp Dần
Bính Tý
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Ất Mão
Mậu Dần
Nhâm Dần
Tân Mùi
Kỷ Mão
Bính Tuất
Canh Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Thìn
Đinh Mão
Đinh Sửu
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
80%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Trùng Tang, Nguyên Vũ
Giờ tốt:Ngọ, Thìn, Tuất.
Mua xe / Tài sản lớn
80%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Trùng Tang, Nguyên Vũ
Giờ tốt:Ngọ, Thìn, Tuất.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
80%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Trùng Tang, Nguyên Vũ
Giờ tốt:Ngọ, Thìn, Tuất.
Tế lễ / Cúng bái
60%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Trùng Tang, Sao Cang
Giờ tốt:Ngọ, Thìn, Tuất.
Xuất hành đi xa
60%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Trùng Tang, Sao Cang
Giờ tốt:Ngọ, Thìn, Tuất.
Trị bệnh / Phẫu thuật
60%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Trùng Tang, Sao Cang
Giờ tốt:Ngọ, Thìn, Tuất.
Tố tụng / Giải oan
60%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Trùng Tang, Sao Cang
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
60%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Trùng Tang, Sao Cang
Giờ tốt:Ngọ, Thìn, Tuất.
Việc Cần Tránh
An táng / Mai táng
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Trùng Tang (Kỵ), Sao Cang
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
45%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Trùng Tang, Nguyên Vũ (Kỵ), Sao Cang
Động thổ / Khởi công
50%Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Cang (Kỵ), Trùng Tang
Cưới hỏi / Đính hôn
65%Cát Thần:Thiên Hỷ, Trực Thành, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Cang (Kỵ), Trùng Tang (Kỵ)
Ký hợp đồng / Giao dịch
80%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Trùng Tang, Nguyên Vũ (Kỵ)
Phân tích ngày 02/04/2027
Âm lịch: Ngày 26 tháng 2 năm Đinh Mùi
Tiết khí: Ngày Tân Hợi, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
Tiết: Xuân PhânTrực: ThànhSao: CangChính Ngọ: 12:00
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
23:00 - 01:0001/04 02/04
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Kỷ Sửu
★01:00 - 03:00
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Canh Dần
03:00 - 05:00
45.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
05:00 - 07:00
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Nhâm Thìn
★07:00 - 09:00
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Quý Tị
09:00 - 11:00
25.3%
- •Nhật Phá
- ✕Lưu Niên
- ✕Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Giáp Ngọ
★11:00 - 13:00
75.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Ất Mùi
★13:00 - 15:00
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Bính Thân
15:00 - 17:00
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Đinh Dậu
17:00 - 19:00
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Mậu Tuất
★19:00 - 21:00
70.3%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Kỷ Hợi
★21:00 - 23:00
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Featured useful tools
Related features to get the most out of classical metaphysics
Time & location
- Local lunar calendar conversionLunar calendar by geographic location›
- True solar time & solar noonSolar time from coordinates›
- Global solar terms24 solar terms worldwide (GPS)›
- Accurate new moon instantsNew moon times by location›
- Stem-branch calendarFor date selection and practice›
- Auspicious hoursGood and bad hours by day›
Metaphysics & feng shui
- I Ching — ask a questionTraditional Zhou Yi consultation›
- I Ching divinationClassic coin method›
- 64 hexagrams explainedClear meanings for each hexagram›
- Zi Wei & Bazi by birthplaceCharts using local solar time›
- Zi Wei & Bazi chartVietnamese-style horoscope workflow›
- Learn Zi Wei onlineFree introductory lessons›
Explore more on Tinh Menh Do for other features