Lá số Trung Châu Phái & Khâm Thiên Tứ Hóa đầy đủ nhất – Kết hợp độc đáo
Dưới đây là lá số Tử Vi tính toán theo giờ Hà Nội, Việt Nam, để tính chính xác theo Địa Điểm Sinh mời bạn dùng tại đây Lá Số Tử Vi & Tứ Trụ theo địa điểm sinh
Tử vi Nam 2026/1/30 12h2 - Âm lịch ngày 12 tháng 12 năm Ất Tị SỬA LÁ SỐ
Đang tải phông chữ...
Chế độ AI tư vấn
AI phân tích dựa trên dữ liệu sao bạn cung cấp. Lưu ý rằng đây chỉ là góc nhìn tham khảo, không thể thay thế sự đánh giá của các chuyên gia phong thủy hay tử vi chuyên sâu. Khi đi vào phân tích chi tiết, có thể có sai số nhất định do cách diễn giải hoặc phương pháp tính toán khác biệt. Bạn có thể tiếp tục đặt câu hỏi để phân tích sâu hơn về từng cung hoặc từng bộ sao cụ thể. (Lưu ý dùng đúng app Tinh Mệnh Đồ - Tử Vi & Bát Tự để cho kết quả tốt nhất)

Để có thể dùng App Tinh Mệnh Đồ trên Gemini bạn cần có tài khoản Google đăng nhập sẵn sau đó cần lấy đủ dữ liệu sao dạng text dưới đây bằng nút Copy hoặc click nút mở Tinh Mệnh Đồ - Tử Vi & Bát Tự ở phía dưới.
Sau cần phân tích tổng quát nếu cần cụ thể hơn hãy hỏi chatbot ví dụ:
- Phân tích tổng quát lá số 12 cung
- Phân tích các đại vận tử vi quan trọng
- Phân tích chi tiết Bát tự mạnh yếu và tìm dụng thần hợp lý
...
Link mở:
Tinh Mệnh Đồ - Tử Vi & Bát TựXem lá số Trung Châu Phái & Khâm Thiên Tứ Hóa, sự kết hợp độc đáo giữa truyền thống và hiện đại. Khám phá vận mệnh chi tiết hơn bao giờ hết.
🚀 Hướng Dẫn Xem Mệnh Bằng Tinh Mệnh Đồ
📌 Bước 1: Truy cập ngay TinhMenhDo.com
🔹 Bạn sẽ thấy giao diện trực quan, dễ sử dụng để nhập thông tin cá nhân.
📌 Bước 2: Nhập ngày tháng năm sinh & giờ sinh chính xác
🔹 Giờ sinh là yếu tố cực kỳ quan trọng trong Tử Vi, vì vậy hãy kiểm tra kỹ trước khi nhập!
🔹 Nếu không chắc chắn giờ sinh, có thể tham khảo cha mẹ hoặc dùng phương pháp truy đoán giờ sinh.
📌 Bước 3: Nhấn nút "AI TƯ VẤN" tổng quát (tham khảo)
🔹 Hệ thống AI sẽ nhanh chóng tính toán và hiển thị lá số cùng luận giải tổng quát sơ bộ.
🔹 Hãy sử dụng nút "LẤY TEXT" để sao chép nội dung chọn đúng Tinh Mệnh Đồ trên Gemini.
📌 Bước 4: Nghiên Cứu Luận Giải & Định Hướng Vận Mệnh
🔹 Đọc kỹ luận giải, đối chiếu với thực tế để hiểu sâu hơn về vận mệnh.
🔹 Để hiểu sâu hơn về luận giải mệnh và lá số Tử Vi, bạn có thể sử dụng các công cụ rèn luyện tự học huyền học trên website, những công cụ này giúp bạn thực hành và áp dụng kiến thức Tử Vi vào thực tế một cách trực quan và hiệu quả.
🔹 Sách của thầy AlexAlpha, với phương pháp hệ thống hóa kiến thức Tử Vi chuyên sâu, là tài liệu không thể thiếu để nghiên cứu và phân tích lá số Tử Vi. Ngoài ra, bạn cũng có thể tham khảo các tài liệu, sách tham khảo từ nhiều nguồn uy tín khác để làm phong phú thêm hiểu biết về Tử Vi và các yếu tố vận mệnh.
Thông tin lá số 2026 Ất Tị tháng Kỷ Sửu ngày Giáp Thìn giờ Canh Ngọ dương lịch 2026
Giới tínhÂm Nam,Âm dương thuận lý bản mệnh là Hỏa cụcMộc,Cục sinh mệnh, thân cư MỆNH
Giới tínhÂm Nam,Âm dương thuận lý bản mệnh là Hỏa cụcMộc,Cục sinh mệnh, thân cư MỆNH
Đồ hình Tử Vi cư Tị - Cung mệnh tại Mùi
Mệnh vận
Bát quái mê tung bộ
(Tham khảo: Khâm Thiên Tứ Hóa Dễ Hiểu)
NÔ BỘC
䷴
53Phong Sơn Tiệm
ABDtửtửnô䷋
12Thiên Địa Bĩ
ACDtửtửnô䷦
39Thủy Sơn Kiển
BBDtửtửnô䷬
45Trạch Địa Tụy
BCDtửtửnô
THIÊN DI
䷴
53Phong Sơn Tiệm
ABDtửđiềndi䷸
57Thuần Tốn
ABCtửtửdi䷋
12Thiên Địa Bĩ
ACDtửđiềndi䷅
6Thiên Thủy Tụng
ACCtửtửdi䷦
39Thủy Sơn Kiển
BBDtửđiềndi䷯
48Thủy Phong Tỉnh
BBCtửtửdi䷬
45Trạch Địa Tụy
BCDtửđiềndi䷮
47Trạch Thủy Khốn
BCCtửtửdi
TẬT ÁCH
䷴
53Phong Sơn Tiệm
ABDtửtửtật䷋
12Thiên Địa Bĩ
ACDtửtửtật䷦
39Thủy Sơn Kiển
BBDtửtửtật䷬
45Trạch Địa Tụy
BCDtửtửtật䷣
36Địa Hỏa Minh Di
DBBnônôtật
TÀI BẠCH
䷴
53Phong Sơn Tiệm
ABDtửđiềntài䷸
57Thuần Tốn
ABCtửtửtài䷋
12Thiên Địa Bĩ
ACDtửđiềntài䷅
6Thiên Thủy Tụng
ACCtửtửtài䷦
39Thủy Sơn Kiển
BBDtửđiềntài䷯
48Thủy Phong Tỉnh
BBCtửtửtài䷬
45Trạch Địa Tụy
BCDtửđiềntài䷮
47Trạch Thủy Khốn
BCCtửtửtài
TỬ TỨC
䷭
46Địa Phong Thăng
DBCnônôtử䷎
15Địa Sơn Khiêm
DBDnônôtử
PHU THÊ
䷸
57Thuần Tốn
ABCtửđiềnphối䷴
53Phong Sơn Tiệm
ABDtửtửphối䷅
6Thiên Thủy Tụng
ACCtửđiềnphối䷋
12Thiên Địa Bĩ
ACDtửtửphối䷯
48Thủy Phong Tỉnh
BBCtửđiềnphối䷦
39Thủy Sơn Kiển
BBDtửtửphối䷮
47Trạch Thủy Khốn
BCCtửđiềnphối䷬
45Trạch Địa Tụy
BCDtửtửphối
HUYNH ĐỆ
䷈
9Phong Thiên Tiểu Súc
ABAtửtửbào䷉
10Thiên Trạch Lý
ACAtửtửbào䷄
5Thủy Thiên Nhu
BBAtửtửbào䷹
58Thuần Đoài
BCAtửtửbào
MỆNH
䷭
46Địa Phong Thăng
DBCnônômệnh
PHÚC ĐỨC
䷈
9Phong Thiên Tiểu Súc
ABAtửtửphúc䷤
37Phong Hỏa Gia Nhân
ABBtửtửphúc䷉
10Thiên Trạch Lý
ACAtửtửphúc䷘
25Thiên Lôi Vô Vọng
ACBtửtửphúc䷄
5Thủy Thiên Nhu
BBAtửtửphúc䷾
63Thủy Hỏa Ký Tế
BBBtửtửphúc䷹
58Thuần Đoài
BCAtửtửphúc䷐
17Trạch Lôi Tùy
BCBtửtửphúc䷎
15Địa Sơn Khiêm
DBDnônôphúc
ĐIỀN TRẠCH
䷸
57Thuần Tốn
ABCtửtửđiền䷘
25Thiên Lôi Vô Vọng
ACBtửtửđiền䷯
48Thủy Phong Tỉnh
BBCtửtửđiền䷐
17Trạch Lôi Tùy
BCBtửtửđiền䷊
11Địa Thiên Thái
DBAnônôđiền
QUAN LỘC
䷸
57Thuần Tốn
ABCtửtửquan䷅
6Thiên Thủy Tụng
ACCtửtửquan䷯
48Thủy Phong Tỉnh
BBCtửtửquan䷮
47Trạch Thủy Khốn
BCCtửtửquan䷊
11Địa Thiên Thái
DBAnônôquan䷣
36Địa Hỏa Minh Di
DBBnônôquan
Video hướng dẫn
Giải thích các kí hiệu trên lá số
- Trên cùng ở giữa là tên cung nguyên bàn ví dụ Mệnh, Bào, Phối...
- Hình tam giác nhỏ cạnh tên cùng màu là cùng tam hợp ví dụ (Thân, Tý, Thìn) tam hợp thủy tam giác đen
- Góc trái trên cùng 1 cung có chữ B.Dần, Đ.Mão, M.Thìn thì đó là can cung và địa chi cung tương ứng Bính Dần, Đinh Mão, Mậu Thìn
- Chữ (T) ở cạnh tên là cung Thân Nam Phái
- Hệ thống tứ hóa, phi hóa:
- Dấu ☸ ở cạnh tên cung là Lai Nhân Cung Khâm Thiên Tứ Hóa
- Dấu + - ở chính tinh là nam nữ nhân tinh với Khâm Thiên Tứ Hóa
- A, B, C, D tròn là tiên thiên tứ hóa tương ứng Lộc,Quyền, Khoa, Kị
- 2, 3, 4, 5 cạnh các chính tinh là phi hóa tương ứng từ Đại Vận, Lưu Niên, Lưu Nguyệt, Lưu Nhật
- Mũi tên thẳng hướng tâm hoặc cong là các phi hóa, nét đứt là chuyển kị
- Tự hóa hướng tâm là các mũi tên đâm xuyên tâm lá số
- Tự hóa ly tâm là các mũi tên đâm ra ngoài
- Phần số xanh lá và đỏ ở giữa cung phía dưới kết quả Phương Viên Lộc Kị toàn đồ
- Hệ thống sao lưu:
- Tiểu Vận Nam Phái góc trái phía dưới từng năm ví dụ THÌN
- Các sao lưu đại vận có chữ Đ. ví dụ Đ.Kình Dương
- Các sao lưu hằng năm có chữ L. ví dụ L.Kình Dương
- Vận tháng:
- Nguyệt vận nam phái gần năm tiểu vận ví dụ "V5" nguyệt vận tháng 5
- Nguyệt lưu nguyệt Phi Tinh góc phải dưới là "Đ.Sửu P12" (tháng 12 can chi tháng theo lịch là Đinh Sửu)
- Vận tháng tử vân phái là chữ "ẤT5" ( tháng 5 can tháng theo lịch Ất)
- ⊙ cung lưu Tuần, ⊠ cung lưu Triệt, sao có chữ L. là sao lưu niên
- Cung vị trùng điệp chọn trong menu:Tự xoay cung vị theo năm, tháng xem
- Trên cùng ở bên trái tên cung đại vận ví dụ Đ.Mệnh, Đ.Bào, Đ.Phối...
- Trên cùng ở bên phải tên cung lưu niên ví dụ L.Mệnh, L.Bào, L.Phối...
- Các biểu tượng ⇄, ⇅ dưới các cung phi là tuần hoàn Lộc, Quyền hoặc Kị. ⇄ thì sẽ tuần hoàn với các cung có ⇄ tương ứng, tương tự với ⇅ sẽ ương ứng với ⇅
- Hệ thống Lục Thập Hoa Giáp và tuổi các năm:
- Phần dưới cùng có nhiều năm 2009 2021 2003 là các năm màu năm là màu ngũ hành nạp âm. Ngay trên là Can năm đó và tuổi ví du ( Đ.13 K.25) thì là Đinh 13 tuổi, Kỷ 25 Tuổi
| Thiên can | Bảng 1 Được dùng nhiều | Bảng 2 Mặc định của phần mềm | Bảng 3 Trung Châu Phái Vương Đình Chi | Bảng 4 Một số phái | Bảng 5 Trường phái nhỏ khác |
|---|---|---|---|---|---|
| GIÁP | LiêmPháVũDương | LiêmPháVũDương | LiêmPháVũDương | LiêmPháVũDương | LiêmPháVũDương |
| ẤT | CơLươngTửÂm | CơLươngTửÂm | CơLươngTửÂm | CơLươngTửÂm | CơLươngTửÂm |
| BÍNH | ĐồngCơXươngLiêm | ĐồngCơXươngLiêm | ĐồngCơXươngLiêm | ĐồngCơXươngLiêm | ĐồngCơXươngLiêm |
| ĐINH | ÂmĐồngCơCự | ÂmĐồngCơCự | ÂmĐồngCơCự | ÂmĐồngCơCự | ÂmĐồngCơCự |
| MẬU | ThamÂmBậtCơ | ThamÂmBậtCơ | ThamÂmDươngCơ | ThamÂmBậtCơ | ThamÂmBậtCơ |
| KỶ | VũThamLươngKhúc | VũThamLươngKhúc | VũThamLươngKhúc | VũThamLươngKhúc | VũThamLươngKhúc |
| CANH | DươngVũÂmĐồng | DươngVũĐồngÂm | DươngVũPhủĐồng | DươngVũĐồngTướng | DươngVũThamĐồng |
| TÂN | CựDươngKhúcXương | CựDươngKhúcXương | CựDươngKhúcXương | CựDươngKhúcXương | CựDươngKhúcXương |
| NHÂM | LươngTửPhụVũ | LươngTửPhụVũ | LươngTửPhủVũ | LươngTửPhụVũ | LươngTửPhụVũ |
| QUÝ | PháCựÂmTham | PháCựÂmTham | PháCựÂmTham | PháCựÂmTham | PháCựÂmTham |