Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/2) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 3 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
21/2
NămẤt Tị
ThángKỷ Mão
NgàyMậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Sát Chủ, Thiên Cương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sát Chủ, Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đẩu

Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Sát Chủ
Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.
Thiên Cương
Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Ất Sửu
Canh Ngọ
Ất Mùi
Mậu Ngọ
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Sửu
Tân Sửu
Mậu Thân
Bính Thìn
Kỷ Sửu
Ất Sửu
Mậu Thìn
Đinh Sửu
Quý Mùi
Bính Thân
Giáp Thìn
Canh Thân
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Giáp Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Canh Tý
Quý Mão
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Nên Tránh]

"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Sát Chủ)"

Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Sát Chủ)"

Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Sát Chủ)"

Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Nên Tránh]

"Năng lượng hợp tác yếu. Giao kết dễ dẫn đến hiểu nhầm hoặc khó thực hiện cam kết. (Phạm: Sát Chủ)"

Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Mua xe / Tài sản lớn

[Nên Tránh]

"Vận khí không hỗ trợ việc sở hữu tài sản lớn. Dễ hao tổn chi phí duy trì sau này. (Phạm: Sát Chủ)"

Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Đối tác gặp khó khăn tài chính, khả năng thu hồi thấp. Dễ mất lòng nhau. (Phạm: Sát Chủ)"

Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Phân tích ngày 20/03/2025

Ngày 20/03/2025 tức ngày 21 tháng 2 năm 2025 âm lịch. Là ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tị.

Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Thu. Sao: Đẩu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 20/03/2025

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Trung Bình
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Sửu

1h - 3h
Tốt
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Dần

3h - 5h
Xấu
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Mão

5h - 7h
Tốt
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Thìn

7h - 9h
Xấu
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Tị

9h - 11h
Xấu
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Ngọ

11h - 13h
Xấu
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.

Giờ Mùi

13h - 15h
Xấu
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Thân

15h - 17h
Trung Bình
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Dậu

17h - 19h
Tốt
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Tuất

19h - 21h
Xấu
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Hợi

21h - 23h
Xấu
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ