Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/2) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
92 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm (Đại Cát)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Đại Cát]"Thiên thời địa lợi, tân gia đại phát, phúc lộc song toàn."
Yếu tố: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức Hợp, Trực Mãn
Khai trương / Mở cửa hàng
[Đại Cát]"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến, khách khứa tấp nập."
Yếu tố: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức Hợp, Trực Mãn
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Đại Cát]"Quân tử giao kết, đại lợi. Hợp đồng thành công rực rỡ."
Yếu tố: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức Hợp, Trực Mãn
Mua xe / Tài sản lớn
[Đại Cát]"Hành xa đại cát, lộ trình bình an, xe cộ bền bỉ."
Yếu tố: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức Hợp, Trực Mãn
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Đại Cát]"Thu hồi vốn nhanh, tiền bạc dồi dào, kho lẫm đầy."
Yếu tố: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức Hợp, Trực Mãn
Cưới hỏi / Đính hôn
[Đại Cát]"Loan phượng hòa minh, trăm năm hạnh phúc, con cháu đầy đàn."
Yếu tố: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức Hợp, Trực Mãn
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tố tụng / Giải oan
[Nên Tránh]"Lập luận thiếu sức thuyết phục, dễ gặp người xét xử khó tính."
Lý do: Trực Mãn
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Vận khí trất tắc. Công việc dễ phát sinh trở ngại, nên cân nhắc thời điểm khác. (Phạm: Thổ Ôn)"
Lý do: Thổ Ôn
Phân tích ngày 25/03/2025
Ngày 25/03/2025 tức ngày 26 tháng 2 năm 2025 âm lịch. Là ngày Quý Tị, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tị.
Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Mãn. Sao: Thất.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 25/03/2025
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
- Tốc Hỷ
Giờ Sửu
★- Xích Khẩu
Giờ Dần
- Tiểu Cát
Giờ Mão
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Thìn
★- Đại An
Giờ Tị
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ngọ
★- Tốc Hỷ
Giờ Mùi
★- Xích Khẩu
Giờ Thân
- Tiểu Cát
Giờ Dậu
- Không Vong
Giờ Tuất
★- Đại An
Giờ Hợi
★- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.