Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/3) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Bình Hòa
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
60 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Vận khí trất tắc. Công việc dễ phát sinh trở ngại, nên cân nhắc thời điểm khác."
Lý do: Trực Bế
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Nên Tránh]"Năng lượng chưa tương thích với gia chủ. Nên chọn ngày vượng khí hơn."
Lý do: Trực Bế
Khai trương / Mở cửa hàng
[Nên Tránh]"Thương trường bất lợi, dễ gặp cạnh tranh không lành mạnh hoặc hao hụt ban đầu."
Lý do: Trực Bế
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Nên Tránh]"Các điều khoản dễ phát sinh vướng mắc. Cần rà soát kỹ lưỡng trước khi đặt bút."
Lý do: Trực Bế
Mua xe / Tài sản lớn
[Nên Tránh]"Dễ gặp phiền phức về giấy tờ hoặc kỹ thuật. Nên kiểm tra xe kỹ càng."
Lý do: Trực Bế
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Nên Tránh]"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán."
Lý do: Trực Bế
Phân tích ngày 16/04/2025
Ngày 16/04/2025 tức ngày 19 tháng 3 năm 2025 âm lịch. Là ngày Ất Mão, tháng Canh Thìn, năm Ất Tị.
Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Bế. Sao: Cơ.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 16/04/2025
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Sửu
- Xích Khẩu
Giờ Dần
★- Tiểu Cát
Giờ Mão
★- Không Vong
Giờ Thìn
- Đại An
Giờ Tị
- Lưu Niên
Giờ Ngọ
★- Tốc Hỷ
Giờ Mùi
★- Xích Khẩu
Giờ Thân
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Dậu
★- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Giờ Tuất
- Đại An
Giờ Hợi
- Lưu Niên