Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/3) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 4 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
14/3
NămẤt Tị
ThángCanh Thìn
NgàyCanh Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Phá, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Phá

Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Cang

Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Đinh Mão
Mậu Thìn
Bính Thân
Đinh Dậu
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Giáp Tuất
Ất Hợi
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Mão
Ất Dậu
Bính Ngọ
Giáp Dần
Kỷ Mão
Quý Mão
Ất Sửu
Đinh Mão
Canh Ngọ
Mậu Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Ất Tị
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Nên Tránh]

"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Nguyệt Phá)"

Lý do: Nguyệt Phá, Sao Cang

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Nguyệt Phá)"

Lý do: Nguyệt Phá, Sao Cang

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Nguyệt Phá)"

Lý do: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Cang

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Nên Tránh]

"Năng lượng hợp tác yếu. Giao kết dễ dẫn đến hiểu nhầm hoặc khó thực hiện cam kết. (Phạm: Nguyệt Phá)"

Lý do: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Cang

Mua xe / Tài sản lớn

[Nên Tránh]

"Vận khí không hỗ trợ việc sở hữu tài sản lớn. Dễ hao tổn chi phí duy trì sau này. (Phạm: Nguyệt Phá)"

Lý do: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Cang

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Đối tác gặp khó khăn tài chính, khả năng thu hồi thấp. Dễ mất lòng nhau. (Phạm: Nguyệt Phá)"

Lý do: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Cang

Phân tích ngày 11/04/2025

Ngày 11/04/2025 tức ngày 14 tháng 3 năm 2025 âm lịch. Là ngày Canh Tuất, tháng Canh Thìn, năm Ất Tị.

Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Phá. Sao: Cang.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 11/04/2025

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Xấu
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Sửu

1h - 3h
Xấu
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Dần

3h - 5h
Trung Bình
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Mão

5h - 7h
Xấu
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Thìn

7h - 9h
Trung Bình
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.

Giờ Tị

9h - 11h
Tốt
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Ngọ

11h - 13h
Xấu
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Mùi

13h - 15h
Xấu
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Thân

15h - 17h
Trung Bình
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Dậu

17h - 19h
Trung Bình
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Tuất

19h - 21h
Xấu
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Hợi

21h - 23h
Tốt
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ