Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/3) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 4 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
9/3
NămẤt Tị
ThángCanh Thìn
NgàyẤt Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Dương Công Kỵ, Dương Công Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tinh

Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Dương Công Kỵ
Ngày đại hung theo lịch cổ, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, xuất hành.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Hợi
Quý Hợi
Kỷ Hợi
Ất Hợi
Canh Thìn
Tân Tị
Đinh Hợi
Canh Tuất
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Thân
Mậu Thân
Canh Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Bính Thân
Nhâm Thân
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Canh Dần
Đinh Dậu
Quý Sửu
Tân Dậu
Ất Sửu
Tân Mùi
Quý Dậu
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Canh Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Nên Tránh]

"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Dương Công Kỵ)"

Lý do: Dương Công Kỵ, Sao Tinh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Dương Công Kỵ)"

Lý do: Dương Công Kỵ, Sao Tinh

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Dương Công Kỵ)"

Lý do: Dương Công Kỵ, Trực Trừ, Sao Tinh

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Nên Tránh]

"Năng lượng hợp tác yếu. Giao kết dễ dẫn đến hiểu nhầm hoặc khó thực hiện cam kết. (Phạm: Dương Công Kỵ)"

Lý do: Dương Công Kỵ, Trực Trừ, Sao Tinh

Mua xe / Tài sản lớn

[Nên Tránh]

"Vận khí không hỗ trợ việc sở hữu tài sản lớn. Dễ hao tổn chi phí duy trì sau này. (Phạm: Dương Công Kỵ)"

Lý do: Dương Công Kỵ, Trực Trừ, Sao Tinh

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Đối tác gặp khó khăn tài chính, khả năng thu hồi thấp. Dễ mất lòng nhau. (Phạm: Dương Công Kỵ)"

Lý do: Dương Công Kỵ, Trực Trừ, Sao Tinh

Phân tích ngày 06/04/2025

Ngày 06/04/2025 tức ngày 9 tháng 3 năm 2025 âm lịch. Là ngày Ất Tị, tháng Canh Thìn, năm Ất Tị.

Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Trừ. Sao: Tinh.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 06/04/2025

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Xấu
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Sửu

1h - 3h
Trung Bình
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Dần

3h - 5h
Xấu
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Mão

5h - 7h
Xấu
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên

Giờ Thìn

7h - 9h
Trung Bình
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Tị

9h - 11h
Xấu
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu

Giờ Ngọ

11h - 13h
Tốt
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Mùi

13h - 15h
Trung Bình
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Thân

15h - 17h
Xấu
Sao Thiên Hình
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Dậu

17h - 19h
Xấu
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Tuất

19h - 21h
Tốt
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Hợi

21h - 23h
Xấu
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.