Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/3) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 4 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
6/3
NămẤt Tị
ThángCanh Thìn
NgàyNhâm Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

65 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tỉnh

Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Thân
Bính Thân
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Đinh Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Hợi
Quý Hợi
Đinh Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Ất Hợi
Bính Tuất
Giáp Ngọ
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Đinh Tị
Đinh Mão
Giáp Tuất
Bính Tý
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Nên Tránh]

"Vận khí trất tắc. Công việc dễ phát sinh trở ngại, nên cân nhắc thời điểm khác."

Lý do: Trực Bế

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Năng lượng chưa tương thích với gia chủ. Nên chọn ngày vượng khí hơn."

Lý do: Trực Bế

Cưới hỏi / Đính hôn

[Nên Tránh]

"Hòa khí kém, dễ nảy sinh bất đồng quan điểm. Cần bao dung và thấu hiểu nhiều hơn."

Lý do: Trực Bế

An táng / Mai táng

[Nên Tránh]

"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại."

Lý do: Trực Bế

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh."

Lý do: Trực Bế

Xuất hành đi xa

[Nên Tránh]

"Dễ gặp chậm trễ hoặc thay đổi lộ trình ngoài ý muốn."

Lý do: Trực Bế

Phân tích ngày 03/04/2025

Ngày 03/04/2025 tức ngày 6 tháng 3 năm 2025 âm lịch. Là ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tị.

Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Bế. Sao: Tỉnh.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 03/04/2025

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Tốt
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Sửu

1h - 3h
Trung Bình
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Dần

3h - 5h
Xấu
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Mão

5h - 7h
Xấu
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Thìn

7h - 9h
Trung Bình
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Tị

9h - 11h
Tốt
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ngọ

11h - 13h
Xấu
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Mùi

13h - 15h
Tốt
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Thân

15h - 17h
Xấu
Sao Thiên Lao
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.

Giờ Dậu

17h - 19h
Xấu
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát

Giờ Tuất

19h - 21h
Trung Bình
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Hợi

21h - 23h
Xấu
Sao Câu Trận
  • Đại An