Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 7/3) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
27 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Nên Tránh]"Cơ thể ở trạng thái yếu, khả năng phục hồi kém. Chỉ nên tiến hành nếu bác sĩ yêu cầu gấp. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Sao Quỷ
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Nên Tránh]"Rủi ro thị trường rất cao. Dòng tiền dễ bị tắc nghẽn, nên bảo toàn vốn. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Sao Quỷ
Tố tụng / Giải oan
[Nên Tránh]"Bất lợi hoàn toàn về lý lẽ. Kết quả khó khả quan, nên tìm hướng hòa giải. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Sao Quỷ
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Trực Kiến, Sao Quỷ
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Nên Tránh]"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Trực Kiến, Sao Quỷ
Khai trương / Mở cửa hàng
[Nên Tránh]"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Trực Kiến, Sao Quỷ
Phân tích ngày 04/04/2025
Ngày 04/04/2025 tức ngày 7 tháng 3 năm 2025 âm lịch. Là ngày Quý Mão, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tị.
Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Kiến. Sao: Quỷ.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 04/04/2025
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
★- Tốc Hỷ
Giờ Sửu
- Xích Khẩu
Giờ Dần
★- Tiểu Cát
Giờ Mão
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Thìn
- Đại An
Giờ Tị
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ngọ
★- Tốc Hỷ
Giờ Mùi
★- Xích Khẩu
Giờ Thân
- Tiểu Cát
Giờ Dậu
★- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Giờ Tuất
- Đại An
Giờ Hợi
- Lưu Niên