Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/3) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 4 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)85%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
28/3
NămẤt Tị
ThángCanh Thìn
NgàyGiáp

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

85 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Kỷ Mùi
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Sửu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Ất Sửu
Tân Sửu
Nhâm Thân
Kỷ Mão
Canh Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Bính Thìn
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Ất Dậu
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Ất Mão
Kỷ Mùi
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm (Đại Cát)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Cát]

"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến, khách khứa tấp nập."

Yếu tố: Thiên Hỷ, Trực Thành, Sao Lâu

Giờ tốt:Sửu, Thân, Mão.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Cát]

"Quân tử giao kết, đại lợi. Hợp đồng thành công rực rỡ."

Yếu tố: Thiên Hỷ, Trực Thành, Sao Lâu

Giờ tốt:Sửu, Thân, Mão.

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Cát]

"Hành xa đại cát, lộ trình bình an, xe cộ bền bỉ."

Yếu tố: Thiên Hỷ, Trực Thành, Sao Lâu

Giờ tốt:Sửu, Thân, Mão.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Đại Cát]

"Thu hồi vốn nhanh, tiền bạc dồi dào, kho lẫm đầy."

Yếu tố: Thiên Hỷ, Trực Thành, Sao Lâu

Giờ tốt:Sửu, Dậu, Thân.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Đại Cát]

"Loan phượng hòa minh, trăm năm hạnh phúc, con cháu đầy đàn."

Yếu tố: Thiên Hỷ, Trực Thành, Sao Lâu

Giờ tốt:Sửu, Dậu, Thân.

Động thổ / Khởi công

[Đại Cát]

"Thượng lương đại cát, gia trạch hưng long, vạn sự như ý."

Yếu tố: Thiên Hỷ, Trực Thành, Sao Lâu

Giờ tốt:Sửu, Thân, Mão.

Phân tích ngày 25/04/2025

Ngày 25/04/2025 tức ngày 28 tháng 3 năm 2025 âm lịch. Là ngày Giáp Tý, tháng Canh Thìn, năm Ất Tị.

Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Thành. Sao: Lâu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 25/04/2025

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Trung Bình
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Sửu

1h - 3h
Tốt
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Dần

3h - 5h
Xấu
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Mão

5h - 7h
Tốt
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Thìn

7h - 9h
Xấu
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Tị

9h - 11h
Xấu
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát

Giờ Ngọ

11h - 13h
Xấu
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.

Giờ Mùi

13h - 15h
Xấu
Sao Câu Trận
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Thân

15h - 17h
Tốt
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Dậu

17h - 19h
Tốt
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Tuất

19h - 21h
Xấu
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Hợi

21h - 23h
Xấu
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát