Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/3) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm (Đại Cát)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Đại Cát]"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến, khách khứa tấp nập."
Yếu tố: Trực Thu, Sao Vị
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Đại Cát]"Quân tử giao kết, đại lợi. Hợp đồng thành công rực rỡ."
Yếu tố: Trực Thu, Sao Vị
Mua xe / Tài sản lớn
[Đại Cát]"Hành xa đại cát, lộ trình bình an, xe cộ bền bỉ."
Yếu tố: Trực Thu, Sao Vị
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Vận khí trất tắc. Công việc dễ phát sinh trở ngại, nên cân nhắc thời điểm khác. (Phạm: Trực Thu)"
Lý do: Trực Thu
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Nên Tránh]"Năng lượng chưa tương thích với gia chủ. Nên chọn ngày vượng khí hơn. (Phạm: Trực Thu)"
Lý do: Trực Thu
Tế lễ / Cúng bái
[Nên Tránh]"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh. (Phạm: Trực Thu)"
Lý do: Trực Thu
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Nên Tránh]"Hiệu quả điều trị chưa cao, cần kiên trì theo phác đồ. (Phạm: Trực Thu)"
Lý do: Trực Thu
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Nên Tránh]"Lợi nhuận không như kỳ vọng, dễ phát sinh chi phí ngoài luồng. (Phạm: Trực Thu)"
Lý do: Trực Thu
Tố tụng / Giải oan
[Nên Tránh]"Lập luận thiếu sức thuyết phục, dễ gặp người xét xử khó tính. (Phạm: Trực Thu)"
Lý do: Trực Thu
Phân tích ngày 26/04/2025
Ngày 26/04/2025 tức ngày 29 tháng 3 năm 2025 âm lịch. Là ngày Ất Sửu, tháng Canh Thìn, năm Ất Tị.
Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Thu. Sao: Vị.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 26/04/2025
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Sửu
- Lưu Niên
Giờ Dần
★- Tốc Hỷ
Giờ Mão
★- Xích Khẩu
Giờ Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Tị
★- Không Vong
Giờ Ngọ
- Đại An
Giờ Mùi
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Giờ Thân
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Dậu
- Xích Khẩu
Giờ Tuất
★- Tiểu Cát
Giờ Hợi
★- Không Vong