Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 7/4) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 5 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
7/4
NămẤt Tị
ThángTân Tị
NgàyQuý Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tinh

Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Mão
Đinh Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Tân Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Quý Mão
Ất Mão
Bính Dần
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Đinh Sửu
Quý Tị
Canh Thìn
Bính Thìn
Ất Sửu
Mậu Dần
Tân Tị
Tân Sửu
Giáp Thìn
Mậu Thân
Đinh Tị
Kỷ Tị
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Nên Tránh]

"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Nên Tránh]

"Năng lượng hợp tác yếu. Giao kết dễ dẫn đến hiểu nhầm hoặc khó thực hiện cam kết. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá

Mua xe / Tài sản lớn

[Nên Tránh]

"Vận khí không hỗ trợ việc sở hữu tài sản lớn. Dễ hao tổn chi phí duy trì sau này. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Đối tác gặp khó khăn tài chính, khả năng thu hồi thấp. Dễ mất lòng nhau. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá

Phân tích ngày 04/05/2025

Ngày 04/05/2025 tức ngày 7 tháng 4 năm 2025 âm lịch. Là ngày Quý Dậu, tháng Canh Thìn, năm Ất Tị.

Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Chấp. Sao: Tinh.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 04/05/2025

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Trung Bình
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Sửu

1h - 3h
Trung Bình
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Dần

3h - 5h
Trung Bình
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Mão

5h - 7h
Trung Bình
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Thìn

7h - 9h
Xấu
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Tị

9h - 11h
Trung Bình
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ngọ

11h - 13h
Trung Bình
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Mùi

13h - 15h
Tốt
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Thân

15h - 17h
Xấu
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Dậu

17h - 19h
Tốt
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Tuất

19h - 21h
Xấu
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Hợi

21h - 23h
Trung Bình
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ