Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 7/4) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Nên Tránh]"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá
Khai trương / Mở cửa hàng
[Nên Tránh]"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Nên Tránh]"Năng lượng hợp tác yếu. Giao kết dễ dẫn đến hiểu nhầm hoặc khó thực hiện cam kết. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá
Mua xe / Tài sản lớn
[Nên Tránh]"Vận khí không hỗ trợ việc sở hữu tài sản lớn. Dễ hao tổn chi phí duy trì sau này. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Nên Tránh]"Đối tác gặp khó khăn tài chính, khả năng thu hồi thấp. Dễ mất lòng nhau. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá
Phân tích ngày 04/05/2025
Ngày 04/05/2025 tức ngày 7 tháng 4 năm 2025 âm lịch. Là ngày Quý Dậu, tháng Canh Thìn, năm Ất Tị.
Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Chấp. Sao: Tinh.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 04/05/2025
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
★- Xích Khẩu
Giờ Sửu
- Tiểu Cát
Giờ Dần
★- Không Vong
Giờ Mão
★- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
- Giờ Quý Nhân
Giờ Thìn
- Lưu Niên
Giờ Tị
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ngọ
★- Xích Khẩu
Giờ Mùi
★- Tiểu Cát
Giờ Thân
- Không Vong
Giờ Dậu
★- Đại An
Giờ Tuất
- Lưu Niên
Giờ Hợi
- Tốc Hỷ