Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/4) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Bình Hòa

Tháng Dương Lịch
T5
1
T6
2
T7
3
CN
4
T2
5
T3
6
T4
7
T5
8
T6
9
T7
10
CN
11
T2
12
T3
13
T4
14
T5
15
T6
16
T7
17
CN
18
T2
19
T3
20
T4
21
T5
22
T6
23
T7
24
CN
25
T2
26
T3
27
T4
28
T5
29
T6
30
T7
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 5 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
10/4
NămẤt Tị
ThángTân Tị
NgàyBính

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

55 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chẩn

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Sửu
Quý Sửu
Mậu Thìn
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Hợi
Kỷ Tị
Tân Mùi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Canh Dần
Bính Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Mậu Thân
Nhâm Tý
Bính Thìn
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Thương trường bất lợi, dễ gặp cạnh tranh không lành mạnh hoặc hao hụt ban đầu."

Lý do: Trực Nguy

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Nên Tránh]

"Các điều khoản dễ phát sinh vướng mắc. Cần rà soát kỹ lưỡng trước khi đặt bút."

Lý do: Trực Nguy

Mua xe / Tài sản lớn

[Nên Tránh]

"Dễ gặp phiền phức về giấy tờ hoặc kỹ thuật. Nên kiểm tra xe kỹ càng."

Lý do: Trực Nguy

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán."

Lý do: Trực Nguy

Cưới hỏi / Đính hôn

[Nên Tránh]

"Hòa khí kém, dễ nảy sinh bất đồng quan điểm. Cần bao dung và thấu hiểu nhiều hơn."

Lý do: Trực Nguy

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Nên Tránh]

"Dễ gặp đề thi khó hoặc xao nhãng trong quá trình học tập."

Lý do: Trực Nguy

Phân tích ngày 07/05/2025

Ngày 07/05/2025 tức ngày 10 tháng 4 năm 2025 âm lịch. Là ngày Bính Tý, tháng Tân Tị, năm Ất Tị.

Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Nguy. Sao: Chẩn.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 07/05/2025

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Tốt
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Sửu

1h - 3h
Trung Bình
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Dần

3h - 5h
Trung Bình
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Mão

5h - 7h
Trung Bình
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Thìn

7h - 9h
Trung Bình
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Tị

9h - 11h
Xấu
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Ngọ

11h - 13h
Trung Bình
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.

Giờ Mùi

13h - 15h
Xấu
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Thân

15h - 17h
Tốt
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Dậu

17h - 19h
Trung Bình
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tuất

19h - 21h
Trung Bình
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Hợi

21h - 23h
Xấu
Sao Chu Tước
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân