Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/4) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
T5
1
T6
2
T7
3
CN
4
T2
5
T3
6
T4
7
T5
8
T6
9
T7
10
CN
11
T2
12
T3
13
T4
14
T5
15
T6
16
T7
17
CN
18
T2
19
T3
20
T4
21
T5
22
T6
23
T7
24
CN
25
T2
26
T3
27
T4
28
T5
29
T6
30
T7
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 5 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)22%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
15/4
NămẤt Tị
ThángTân Tị
NgàyTân Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

22 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tâm

Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Hợi
Ất Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Kỷ Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tuất
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Thân
Giáp Thân
Bính Tý
Đinh Sửu
Ất Dậu
Bính Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Bính Tuất
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Bính Thìn
Canh Thân
Bính Dần
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Nên Tránh]

"Lợi nhuận không như kỳ vọng, dễ phát sinh chi phí ngoài luồng. (Phạm: Sao Tâm)"

Lý do: Sao Tâm

Tố tụng / Giải oan

[Nên Tránh]

"Lập luận thiếu sức thuyết phục, dễ gặp người xét xử khó tính. (Phạm: Sao Tâm)"

Lý do: Sao Tâm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Thương trường bất lợi, dễ gặp cạnh tranh không lành mạnh hoặc hao hụt ban đầu. (Phạm: Trực Kiến)"

Lý do: Trực Kiến, Sao Tâm

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Nên Tránh]

"Các điều khoản dễ phát sinh vướng mắc. Cần rà soát kỹ lưỡng trước khi đặt bút. (Phạm: Trực Kiến)"

Lý do: Trực Kiến, Sao Tâm

Mua xe / Tài sản lớn

[Nên Tránh]

"Dễ gặp phiền phức về giấy tờ hoặc kỹ thuật. Nên kiểm tra xe kỹ càng. (Phạm: Trực Kiến)"

Lý do: Trực Kiến, Sao Tâm

Cưới hỏi / Đính hôn

[Nên Tránh]

"Hòa khí kém, dễ nảy sinh bất đồng quan điểm. Cần bao dung và thấu hiểu nhiều hơn. (Phạm: Sao Tâm)"

Lý do: Sao Tâm

Phân tích ngày 12/05/2025

Ngày 12/05/2025 tức ngày 15 tháng 4 năm 2025 âm lịch. Là ngày Tân Tị, tháng Tân Tị, năm Ất Tị.

Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Kiến. Sao: Tâm.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 12/05/2025

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Xấu
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Sửu

1h - 3h
Tốt
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Dần

3h - 5h
Xấu
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mão

5h - 7h
Trung Bình
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Thìn

7h - 9h
Trung Bình
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tị

9h - 11h
Xấu
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Ngọ

11h - 13h
Trung Bình
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mùi

13h - 15h
Tốt
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Thân

15h - 17h
Xấu
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Dậu

17h - 19h
Trung Bình
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Tuất

19h - 21h
Trung Bình
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Hợi

21h - 23h
Trung Bình
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.