Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/4) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Tháng Dương Lịch
T5
1
T6
2
T7
3
CN
4
T2
5
T3
6
T4
7
T5
8
T6
9
T7
10
CN
11
T2
12
T3
13
T4
14
T5
15
T6
16
T7
17
CN
18
T2
19
T3
20
T4
21
T5
22
T6
23
T7
24
CN
25
T2
26
T3
27
T4
28
T5
29
T6
30
T7
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 5 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)93%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
16/4
NămẤt Tị
ThángTân Tị
NgàyNhâm Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

93 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Tý
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Mùi
Kỷ Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Đinh Dậu
Quý Mùi
Tân Mùi
Đinh Sửu
Canh Dần
Ất Mùi
Mậu Tuất
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Bính Tuất
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Bính Thân
Nhâm Dần
Giáp Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm (Đại Cát)

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Đại Cát]

"Dược đáo bệnh trừ, gặp thầy gặp thuốc."

Yếu tố: Thiên Phú, Trực Trừ, Sao Vĩ

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Động thổ / Khởi công

[Đại Cát]

"Thượng lương đại cát, gia trạch hưng long, vạn sự như ý."

Yếu tố: Thiên Phú, Sao Vĩ

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Đại Cát]

"Thiên thời địa lợi, tân gia đại phát, phúc lộc song toàn."

Yếu tố: Thiên Phú, Sao Vĩ

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Tế lễ / Cúng bái

[Đại Cát]

"Sở cầu như ý, thần linh chứng giám."

Yếu tố: Thiên Phú, Trực Trừ, Sao Vĩ

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Tố tụng / Giải oan

[Đại Cát]

"Minh oan giải khuất, thắng lợi vẻ vang."

Yếu tố: Thiên Phú, Trực Trừ, Sao Vĩ

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Cát]

"Thương trường bất lợi, dễ gặp cạnh tranh không lành mạnh hoặc hao hụt ban đầu."

Yếu tố: Thiên Phú, Sao Vĩ

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Phân tích ngày 13/05/2025

Ngày 13/05/2025 tức ngày 16 tháng 4 năm 2025 âm lịch. Là ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Tị, năm Ất Tị.

Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Trừ. Sao: .

Giờ Tốt Xấu trong ngày 13/05/2025

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Trung Bình
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.

Giờ Sửu

1h - 3h
Trung Bình
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Dần

3h - 5h
Trung Bình
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Mão

5h - 7h
Trung Bình
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Thìn

7h - 9h
Trung Bình
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Tị

9h - 11h
Xấu
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ngọ

11h - 13h
Tốt
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Mùi

13h - 15h
Xấu
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Thân

15h - 17h
Tốt
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Dậu

17h - 19h
Trung Bình
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tuất

19h - 21h
Trung Bình
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Hợi

21h - 23h
Xấu
Sao Chu Tước
  • Không Vong