Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/4) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
T5
1
T6
2
T7
3
CN
4
T2
5
T3
6
T4
7
T5
8
T6
9
T7
10
CN
11
T2
12
T3
13
T4
14
T5
15
T6
16
T7
17
CN
18
T2
19
T3
20
T4
21
T5
22
T6
23
T7
24
CN
25
T2
26
T3
27
T4
28
T5
29
T6
30
T7
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 5 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)48%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
17/4
NămẤt Tị
ThángTân Tị
NgàyQuý Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

48 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Tân Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Ngọ
Đinh Mão
Ất Hợi
Mậu Tý
Nhâm Ngọ
Bính Ngọ
Mậu Thìn
Canh Ngọ
Tân Mão
Giáp Ngọ
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Ất Mão
Quý Hợi
Bính Dần
Giáp Tuất
Mậu Dần
Kỷ Mão
Đinh Hợi
Kỷ Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Quý Mão
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Tân Hợi
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tố tụng / Giải oan

[Nên Tránh]

"Lập luận thiếu sức thuyết phục, dễ gặp người xét xử khó tính. (Phạm: Trực Mãn)"

Lý do: Trực Mãn

Cưới hỏi / Đính hôn

[Nên Tránh]

"Hòa khí kém, dễ nảy sinh bất đồng quan điểm. Cần bao dung và thấu hiểu nhiều hơn. (Phạm: Nguyệt Yếm)"

Lý do: Nguyệt Yếm

Động thổ / Khởi công

[Nên Tránh]

"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Thổ Ôn)"

Lý do: Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Phủ

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Thiên Tặc)"

Lý do: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Phân tích ngày 14/05/2025

Ngày 14/05/2025 tức ngày 17 tháng 4 năm 2025 âm lịch. Là ngày Quý Mùi, tháng Tân Tị, năm Ất Tị.

Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Mãn. Sao: .

Giờ Tốt Xấu trong ngày 14/05/2025

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Xấu
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Sửu

1h - 3h
Xấu
Sao Chu Tước
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.

Giờ Dần

3h - 5h
Trung Bình
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Mão

5h - 7h
Tốt
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Thìn

7h - 9h
Xấu
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Tị

9h - 11h
Tốt
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ngọ

11h - 13h
Xấu
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Mùi

13h - 15h
Xấu
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Thân

15h - 17h
Trung Bình
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Dậu

17h - 19h
Trung Bình
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Tuất

19h - 21h
Trung Bình
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Hợi

21h - 23h
Tốt
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Đại An