Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/4) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
48 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tố tụng / Giải oan
[Nên Tránh]"Lập luận thiếu sức thuyết phục, dễ gặp người xét xử khó tính. (Phạm: Trực Mãn)"
Lý do: Trực Mãn
Cưới hỏi / Đính hôn
[Nên Tránh]"Hòa khí kém, dễ nảy sinh bất đồng quan điểm. Cần bao dung và thấu hiểu nhiều hơn. (Phạm: Nguyệt Yếm)"
Lý do: Nguyệt Yếm
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Thổ Ôn)"
Lý do: Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Nên Tránh]"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Thiên Tặc)"
Lý do: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Phân tích ngày 14/05/2025
Ngày 14/05/2025 tức ngày 17 tháng 4 năm 2025 âm lịch. Là ngày Quý Mùi, tháng Tân Tị, năm Ất Tị.
Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Mãn. Sao: Cơ.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 14/05/2025
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
- Lưu Niên
Giờ Sửu
- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Giờ Dần
★- Xích Khẩu
Giờ Mão
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Thìn
- Không Vong
Giờ Tị
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ngọ
- Lưu Niên
Giờ Mùi
- Tốc Hỷ
Giờ Thân
★- Xích Khẩu
Giờ Dậu
- Tiểu Cát
Giờ Tuất
★- Không Vong
Giờ Hợi
★- Đại An