Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/5) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Tháng Dương Lịch
CN
1
T2
2
T3
3
T4
4
T5
5
T6
6
T7
7
CN
8
T2
9
T3
10
T4
11
T5
12
T6
13
T7
14
CN
15
T2
16
T3
17
T4
18
T5
19
T6
20
T7
21
CN
22
T2
23
T3
24
T4
25
T5
26
T6
27
T7
28
CN
29
T2
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 6 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)73%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
15/5
NămẤt Tị
ThángNhâm Ngọ
NgàyCanh Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

73 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Đinh Mão
Mậu Thìn
Bính Thân
Đinh Dậu
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Giáp Tuất
Ất Hợi
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Mão
Ất Dậu
Bính Ngọ
Giáp Dần
Kỷ Mão
Quý Mão
Ất Sửu
Đinh Mão
Canh Ngọ
Mậu Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Ất Tị
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm (Đại Cát)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Cát]

"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến, khách khứa tấp nập."

Yếu tố: Trực Định, Sao Vĩ

Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Cát]

"Quân tử giao kết, đại lợi. Hợp đồng thành công rực rỡ."

Yếu tố: Trực Định, Sao Vĩ

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Cát]

"Hành xa đại cát, lộ trình bình an, xe cộ bền bỉ."

Yếu tố: Trực Định, Sao Vĩ

Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Đại Cát]

"Bảng vàng đề danh, thi cử đỗ đạt, công danh rạng rỡ."

Yếu tố: Trực Định, Sao Vĩ

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Động thổ / Khởi công

[Đại Cát]

"Thượng lương đại cát, gia trạch hưng long, vạn sự như ý."

Yếu tố: Trực Định, Sao Vĩ

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Đại Cát]

"Thiên thời địa lợi, tân gia đại phát, phúc lộc song toàn."

Yếu tố: Trực Định, Sao Vĩ

Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán. (Phạm: Đại Hao)"

Lý do: Đại Hao

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Nên Tránh]

"Lợi nhuận không như kỳ vọng, dễ phát sinh chi phí ngoài luồng. (Phạm: Đại Hao)"

Lý do: Đại Hao

Phân tích ngày 10/06/2025

Ngày 10/06/2025 tức ngày 15 tháng 5 năm 2025 âm lịch. Là ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tị.

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Định. Sao: .

Giờ Tốt Xấu trong ngày 10/06/2025

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Trung Bình
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Sửu

1h - 3h
Xấu
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Dần

3h - 5h
Tốt
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Mão

5h - 7h
Xấu
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu

Giờ Thìn

7h - 9h
Trung Bình
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.

Giờ Tị

9h - 11h
Trung Bình
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Ngọ

11h - 13h
Trung Bình
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Mùi

13h - 15h
Xấu
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Thân

15h - 17h
Tốt
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Dậu

17h - 19h
Trung Bình
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tuất

19h - 21h
Xấu
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Hợi

21h - 23h
Trung Bình
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Không Vong