Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/5) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Trực Nguy, Sao Ngưu
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Nên Tránh]"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Trực Nguy, Sao Ngưu
Khai trương / Mở cửa hàng
[Nên Tránh]"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Trực Nguy, Sao Ngưu
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Nên Tránh]"Năng lượng hợp tác yếu. Giao kết dễ dẫn đến hiểu nhầm hoặc khó thực hiện cam kết. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Trực Nguy, Sao Ngưu
Mua xe / Tài sản lớn
[Nên Tránh]"Vận khí không hỗ trợ việc sở hữu tài sản lớn. Dễ hao tổn chi phí duy trì sau này. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Trực Nguy, Sao Ngưu
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Nên Tránh]"Đối tác gặp khó khăn tài chính, khả năng thu hồi thấp. Dễ mất lòng nhau. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Trực Nguy, Sao Ngưu
Phân tích ngày 13/06/2025
Ngày 13/06/2025 tức ngày 18 tháng 5 năm 2025 âm lịch. Là ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tị.
Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Nguy. Sao: Ngưu.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 13/06/2025
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
- Xích Khẩu
Giờ Sửu
- Tiểu Cát
Giờ Dần
★- Không Vong
Giờ Mão
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Thìn
- Lưu Niên
Giờ Tị
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ngọ
- Xích Khẩu
Giờ Mùi
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Giờ Thân
★- Không Vong
Giờ Dậu
- Đại An
Giờ Tuất
★- Lưu Niên
Giờ Hợi
★- Tốc Hỷ