Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/5) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
35 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm (Đại Cát)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Đại Cát]"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến, khách khứa tấp nập."
Yếu tố: Nguyệt Đức, Trực Khai, Sao Nguy
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Đại Cát]"Quân tử giao kết, đại lợi. Hợp đồng thành công rực rỡ."
Yếu tố: Nguyệt Đức, Trực Khai, Sao Nguy
Mua xe / Tài sản lớn
[Đại Cát]"Hành xa đại cát, lộ trình bình an, xe cộ bền bỉ."
Yếu tố: Nguyệt Đức, Trực Khai, Sao Nguy
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Đại Cát]"Thu hồi vốn nhanh, tiền bạc dồi dào, kho lẫm đầy."
Yếu tố: Nguyệt Đức, Trực Khai, Sao Nguy
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Cưới hỏi / Đính hôn
[Nên Tránh]"Hòa khí kém, dễ nảy sinh bất đồng quan điểm. Cần bao dung và thấu hiểu nhiều hơn."
Lý do: Sao Nguy
An táng / Mai táng
[Nên Tránh]"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại."
Lý do: Sao Nguy
Tế lễ / Cúng bái
[Nên Tránh]"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh."
Lý do: Sao Nguy
Xuất hành đi xa
[Nên Tránh]"Dễ gặp chậm trễ hoặc thay đổi lộ trình ngoài ý muốn."
Lý do: Sao Nguy
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Nên Tránh]"Hiệu quả điều trị chưa cao, cần kiên trì theo phác đồ."
Lý do: Sao Nguy
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Nên Tránh]"Lợi nhuận không như kỳ vọng, dễ phát sinh chi phí ngoài luồng."
Lý do: Sao Nguy
Phân tích ngày 16/06/2025
Ngày 16/06/2025 tức ngày 21 tháng 5 năm 2025 âm lịch. Là ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tị.
Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Khai. Sao: Nguy.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 16/06/2025
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
- Đại An
Giờ Sửu
- Lưu Niên
Giờ Dần
★- Tốc Hỷ
Giờ Mão
- Xích Khẩu
Giờ Thìn
★- Tiểu Cát
Giờ Tị
★- Không Vong
Giờ Ngọ
- Đại An
Giờ Mùi
- Lưu Niên
Giờ Thân
★- Tốc Hỷ
Giờ Dậu
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tuất
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Hợi
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân