Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/5) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Tháng Dương Lịch
CN
1
T2
2
T3
3
T4
4
T5
5
T6
6
T7
7
CN
8
T2
9
T3
10
T4
11
T5
12
T6
13
T7
14
CN
15
T2
16
T3
17
T4
18
T5
19
T6
20
T7
21
CN
22
T2
23
T3
24
T4
25
T5
26
T6
27
T7
28
CN
29
T2
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 6 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)93%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
26/5
NămẤt Tị
ThángNhâm Ngọ
NgàyTân Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

93 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Vị

Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Mão
Quý Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Kỷ Sửu
Bính Thân
Ất Tị
Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Tân Tị
Bính Tuất
Mậu Tý
Đinh Dậu
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm (Đại Cát)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Cát]

"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến, khách khứa tấp nập."

Yếu tố: Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp, Sao Vị

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Cát]

"Quân tử giao kết, đại lợi. Hợp đồng thành công rực rỡ."

Yếu tố: Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp, Sao Vị

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Cát]

"Hành xa đại cát, lộ trình bình an, xe cộ bền bỉ."

Yếu tố: Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp, Sao Vị

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Động thổ / Khởi công

[Đại Cát]

"Thượng lương đại cát, gia trạch hưng long, vạn sự như ý."

Yếu tố: Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp, Trực Bình

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Tố tụng / Giải oan

[Đại Cát]

"Minh oan giải khuất, thắng lợi vẻ vang."

Yếu tố: Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp, Trực Bình

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Đại Cát]

"Thiên thời địa lợi, tân gia đại phát, phúc lộc song toàn."

Yếu tố: Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp, Sao Vị

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán. (Phạm: Tiểu Hồng Sa)"

Lý do: Tiểu Hồng Sa

Xuất hành đi xa

[Nên Tránh]

"Dễ gặp chậm trễ hoặc thay đổi lộ trình ngoài ý muốn. (Phạm: Tiểu Hồng Sa)"

Lý do: Tiểu Hồng Sa

Phân tích ngày 21/06/2025

Ngày 21/06/2025 tức ngày 26 tháng 5 năm 2025 âm lịch. Là ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tị.

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Bình. Sao: Vị.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 21/06/2025

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Trung Bình
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Sửu

1h - 3h
Trung Bình
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Dần

3h - 5h
Trung Bình
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mão

5h - 7h
Trung Bình
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.

Giờ Thìn

7h - 9h
Xấu
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Tị

9h - 11h
Trung Bình
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Ngọ

11h - 13h
Trung Bình
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mùi

13h - 15h
Tốt
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Thân

15h - 17h
Xấu
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Dậu

17h - 19h
Tốt
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Tuất

19h - 21h
Xấu
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Hợi

21h - 23h
Trung Bình
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát