Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/5) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
93 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm (Đại Cát)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Đại Cát]"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến, khách khứa tấp nập."
Yếu tố: Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp, Sao Vị
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Đại Cát]"Quân tử giao kết, đại lợi. Hợp đồng thành công rực rỡ."
Yếu tố: Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp, Sao Vị
Mua xe / Tài sản lớn
[Đại Cát]"Hành xa đại cát, lộ trình bình an, xe cộ bền bỉ."
Yếu tố: Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp, Sao Vị
Động thổ / Khởi công
[Đại Cát]"Thượng lương đại cát, gia trạch hưng long, vạn sự như ý."
Yếu tố: Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp, Trực Bình
Tố tụng / Giải oan
[Đại Cát]"Minh oan giải khuất, thắng lợi vẻ vang."
Yếu tố: Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp, Trực Bình
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Đại Cát]"Thiên thời địa lợi, tân gia đại phát, phúc lộc song toàn."
Yếu tố: Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp, Sao Vị
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Nên Tránh]"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán. (Phạm: Tiểu Hồng Sa)"
Lý do: Tiểu Hồng Sa
Xuất hành đi xa
[Nên Tránh]"Dễ gặp chậm trễ hoặc thay đổi lộ trình ngoài ý muốn. (Phạm: Tiểu Hồng Sa)"
Lý do: Tiểu Hồng Sa
Phân tích ngày 21/06/2025
Ngày 21/06/2025 tức ngày 26 tháng 5 năm 2025 âm lịch. Là ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tị.
Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Bình. Sao: Vị.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 21/06/2025
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
★- Không Vong
Giờ Sửu
- Đại An
Giờ Dần
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mão
★- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Giờ Thìn
- Xích Khẩu
Giờ Tị
- Tiểu Cát
Giờ Ngọ
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mùi
★- Đại An
Giờ Thân
- Lưu Niên
Giờ Dậu
★- Tốc Hỷ
Giờ Tuất
- Xích Khẩu
Giờ Hợi
- Tiểu Cát