Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/5) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
CN
1
T2
2
T3
3
T4
4
T5
5
T6
6
T7
7
CN
8
T2
9
T3
10
T4
11
T5
12
T6
13
T7
14
CN
15
T2
16
T3
17
T4
18
T5
19
T6
20
T7
21
CN
22
T2
23
T3
24
T4
25
T5
26
T6
27
T7
28
CN
29
T2
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 6 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
25/5
NămẤt Tị
ThángNhâm Ngọ
NgàyCanh Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Sát Chủ, Thiên Cương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sát Chủ, Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Sát Chủ
Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.
Thiên Cương
Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.
Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Dần
Nhâm Dần
Giáp Dần
Mậu Dần
Bính Tuất
Đinh Hợi
Canh Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Tị
Ất Hợi
Mậu Tý
Giáp Thìn
Kỷ Tị
Quý Tị
Mậu Thìn
Bính Tý
Tân Tị
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Nhâm Tý
Ất Mão
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Canh Thìn
Kỷ Sửu
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Canh Tý
Bính Thìn
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Nên Tránh]

"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Sát Chủ)"

Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Sát Chủ)"

Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Sát Chủ)"

Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Nên Tránh]

"Năng lượng hợp tác yếu. Giao kết dễ dẫn đến hiểu nhầm hoặc khó thực hiện cam kết. (Phạm: Sát Chủ)"

Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Mua xe / Tài sản lớn

[Nên Tránh]

"Vận khí không hỗ trợ việc sở hữu tài sản lớn. Dễ hao tổn chi phí duy trì sau này. (Phạm: Sát Chủ)"

Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Đối tác gặp khó khăn tài chính, khả năng thu hồi thấp. Dễ mất lòng nhau. (Phạm: Sát Chủ)"

Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Phân tích ngày 20/06/2025

Ngày 20/06/2025 tức ngày 25 tháng 5 năm 2025 âm lịch. Là ngày Canh Thân, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tị.

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Mãn. Sao: Lâu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 20/06/2025

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Tốt
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Sửu

1h - 3h
Trung Bình
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Dần

3h - 5h
Xấu
Sao Thiên Hình
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.

Giờ Mão

5h - 7h
Xấu
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Thìn

7h - 9h
Tốt
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Tị

9h - 11h
Trung Bình
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Ngọ

11h - 13h
Trung Bình
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Mùi

13h - 15h
Trung Bình
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Thân

15h - 17h
Xấu
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Dậu

17h - 19h
Xấu
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên

Giờ Tuất

19h - 21h
Tốt
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Hợi

21h - 23h
Xấu
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu