Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
11/ 7
NămẤt Tị
ThángGiáp Thân
NgàyGiáp Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)
Xấu (Nhiều Hung Tinh)
"Ngày có quá nhiều hung tinh hội tụ (4 sao). Dù không có đại kỵ nhưng trăm việc khó thành."
Trực
Mãn
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
Nhị Thập Bát Tú
Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn"Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng."
Thiên Tặc"Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm."
Thổ Phủ"Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng."
Thổ Cấm"Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Canh Thìn (-1.5), Nhâm Thìn (-1.5), Mậu Thìn (-1.5), Tân Tị (-1.5), Giáp Thìn (-1.5), Canh Tuất (-1.5), Tân Hợi (-1.5), Bính Thìn (-1.5), Canh Ngọ (-1.5), Tân Mùi (-1.5), Canh Dần (-1.5), Tân Mão (-1.5), Canh Tý (-1.5), Tân Sửu (-1.5), Canh Thân (-1.5), Tân Dậu (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Kỷ Mão (+2), Canh Ngọ (+2), Mậu Dần (+2), Kỷ Dậu (+2), Đinh Mão (+2), Tân Mão (+2), Bính Dần (+2), Kỷ Tị (+2), Nhâm Ngọ (+2), Kỷ Sửu (+2), Canh Dần (+2), Kỷ Hợi (+2), Quý Mão (+2), Ất Mão (+2), Mậu Ngọ (+2), Kỷ Mùi (+2), Tân Mùi (+2), Bính Tuất (+2), Đinh Hợi (+2), Giáp Ngọ (+2)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Cát]

"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến, khách khứa tấp nập."

Giờ tốt:Thân, Dần, Tý.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Cát]

"Quân tử giao kết, đại lợi. Hợp đồng thành công rực rỡ."

Giờ tốt:Dần, Thân, Tý.

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Cát]

"Hành xa đại cát, lộ trình bình an, xe cộ bền bỉ."

Giờ tốt:Thân, Dần, Tý.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Đại Cát]

"Thu hồi vốn nhanh, tiền bạc dồi dào, kho lẫm đầy."

Giờ tốt:Thân, Dần, Tý.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Đại Cát]

"Loan phượng hòa minh, trăm năm hạnh phúc, con cháu đầy đàn."

Giờ tốt:Dần, Thân, Ngọ.

An táng / Mai táng

[Đại Cát]

"Phúc ấm tổ tiên, con cháu phát đạt, gia tộc hưng thịnh."

Giờ tốt:Dần, Thân, Ngọ.

Tế lễ / Cúng bái

[Đại Cát]

"Sở cầu như ý, thần linh chứng giám."

Giờ tốt:Dần, Thân, Ngọ.

Xuất hành đi xa

[Đại Cát]

"Thượng lộ bình an, quý nhân chỉ lối, đi một về mười."

Giờ tốt:Thân, Dần, Ngọ.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Đại Cát]

"Dược đáo bệnh trừ, gặp thầy gặp thuốc."

Giờ tốt:Thân, Dần, Tý.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Đại Cát]

"Thời cơ chín muồi, đầu tư trúng lớn, lợi nhuận khổng lồ."

Giờ tốt:Thân, Dần, Tý.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Đại Cát]

"Bảng vàng đề danh, thi cử đỗ đạt, công danh rạng rỡ."

Giờ tốt:Dần, Thân, Ngọ.

Tố tụng / Giải oan

[Trung Bình]

"Căng thẳng nhưng có lối thoát nếu khéo léo."

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Đại Hung]

"Ngày đại hung, vào nhà mới dễ gặp tai ương. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Thiên Tặc)"

Động thổ / Khởi công

[Đại Hung]

"Đại kỵ động thổ, họa vô đơn chí. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Thổ Ôn)"

Phân tích ngày 02/09/2025

Ngày 02/09/2025 tức ngày 11 tháng 7 năm 2025 âm lịch. Là ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Thân, năm Ất Tị.

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Mãn. Sao: .

Giờ Tốt Xấu trong ngày 02/09/2025

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa