Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Chu Tước (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
16/ 7
NămẤt Tị
ThángGiáp Thân
NgàyKỷ Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)
Xấu
"Vận khí suy kém, năng lượng tiêu cực nhiều hơn tích cực. Nên hoãn các việc quan trọng."
Trực
Nguy
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
Nhị Thập Bát Tú
Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu"Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Ất Dậu (-1.5), Tân Dậu (-1.5), Quý Dậu (-1.5), Giáp Thân (-1.5), Đinh Dậu (-1.5), Kỷ Dậu (-1.5), Giáp Dần (-1.5), Ất Mão (-1.5), Nhâm Ngọ (-1.5), Quý Mùi (-1.5), Nhâm Tý (-1.5), Quý Sửu (-1.5), Giáp Tý (-1.5), Ất Sửu (-1.5), Giáp Tuất (-1.5), Ất Hợi (-1.5), Giáp Ngọ (-1.5), Ất Mùi (-1.5), Giáp Thìn (-1.5), Ất Tị (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Giáp Tuất (+2), Canh Tuất (+2), Giáp Tý (+2), Giáp Ngọ (+2), Ất Mùi (+2), Tân Hợi (+2), Bính Tuất (+2), Tân Mùi (+2), Ất Hợi (+2), Đinh Hợi (+2), Mậu Tuất (+2), Giáp Thìn (+2), Kỷ Mùi (+2), Nhâm Tuất (+2), Ất Sửu (+2), Nhâm Thân (+2), Quý Dậu (+2), Canh Thìn (+2), Tân Tị (+2), Quý Mùi (+2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Xấu]

"Tiểu nhân quấy phá, khai trương bất lợi, dễ thua lỗ. (Phạm: Trực Nguy)"

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Xấu]

"Dễ sinh bất đồng, tranh chấp, kiện tụng về sau. (Phạm: Trực Nguy)"

Mua xe / Tài sản lớn

[Xấu]

"Mua xe không lợi, dễ hư hao, đi đường bất an. (Phạm: Trực Nguy)"

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Xấu]

"Khó đòi được nợ, dễ nảy sinh tranh chấp tiền bạc. (Phạm: Trực Nguy)"

An táng / Mai táng

[Xấu]

"Họa vô đơn chí, ảnh hưởng xấu đến con cháu. (Phạm: Trực Nguy)"

Tế lễ / Cúng bái

[Xấu]

"Âm khí nặng nề, cúng bái không linh. (Phạm: Trực Nguy)"

Xuất hành đi xa

[Xấu]

"Đường đi gập ghềnh, dễ gặp trắc trở, cản trở. (Phạm: Trực Nguy)"

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Xấu]

"Bệnh tình dây dưa, biến chứng phức tạp. (Phạm: Trực Nguy)"

Tố tụng / Giải oan

[Xấu]

"Kiện tụng thất lý, dễ bị xử ép. (Phạm: Trực Nguy)"

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Xấu]

"Thi cử bất lợi, học hành sa sút. (Phạm: Trực Nguy)"

Cưới hỏi / Đính hôn

[Xấu]

"Vợ chồng dễ khắc khẩu, gia đạo bất an. Nên cân nhắc. (Phạm: Trực Nguy)"

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Xấu]

"Tài lộc hao tán, đầu tư dễ thua lỗ. (Phạm: Trực Nguy)"

Động thổ / Khởi công

[Xấu]

"Khí xấu, dễ gặp trắc trở, nên dời ngày. (Phạm: Trực Nguy)"

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Xấu]

"Vận khí trất tắc, dễ sinh rối ren. Nên hoãn. (Phạm: Trực Nguy)"

Phân tích ngày 07/09/2025

Ngày 07/09/2025 tức ngày 16 tháng 7 năm 2025 âm lịch. Là ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Thân, năm Ất Tị.

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Nguy. Sao: .

Giờ Tốt Xấu trong ngày 07/09/2025

Tý (23h - 1h): Xấu
  • Giờ Quý Nhân
Sửu (1h - 3h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Dần (3h - 5h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Thân (15h - 17h): Xấu
  • Giờ Quý Nhân
Dậu (17h - 19h): Xấu
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Tuất (19h - 21h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Xấu
  • Giờ bình hòa