Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/8) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Bạch Hổ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
17/ 8
NămẤt Tị
ThángẤt Dậu
NgàyCanh Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)
Tốt
"Năng lượng cát lành, rực rỡ. Thích hợp tiến hành đại sự."
Trực
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
Nhị Thập Bát Tú
Bích
Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Bính Thìn (-1.5), Giáp Thìn (-1.5), Bính Dần (-1.5), Đinh Mão (-1.5), Mậu Thìn (-1.5), Bính Thân (-1.5), Đinh Dậu (-1.5), Canh Thìn (-1.5), Nhâm Thìn (-1.5), Giáp Tuất (-1.5), Ất Hợi (-1.5), Ất Tị (-1.5), Bính Tý (-1.5), Đinh Sửu (-1.5), Bính Tuất (-1.5), Đinh Hợi (-1.5), Bính Ngọ (-1.5), Đinh Mùi (-1.5), Đinh Tị (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Ất Mão (+2), Ất Dậu (+2), Bính Ngọ (+2), Giáp Dần (+2), Kỷ Mão (+2), Quý Mão (+2), Ất Sửu (+2), Đinh Mão (+2), Canh Ngọ (+2), Mậu Dần (+2), Tân Mão (+2), Giáp Ngọ (+2), Ất Mùi (+2), Nhâm Dần (+2), Bính Dần (+2), Ất Hợi (+2), Bính Tý (+2), Đinh Sửu (+2), Nhâm Ngọ (+2), Giáp Thân (+2)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Cưới hỏi / Đính hôn

[Đại Cát]

"Loan phượng hòa minh, trăm năm hạnh phúc, con cháu đầy đàn."

Giờ tốt:Dần, Thân, Mùi.

An táng / Mai táng

[Tốt]

"Âm dương thuận hòa, mồ yên mả đẹp."

Giờ tốt:Dần, Sửu, Dậu.

Xuất hành đi xa

[Tốt]

"Đường đi thuận lợi, gặp nhiều may mắn."

Giờ tốt:Thân, Tị, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Tốt]

"Tiến triển khả quan, sức khỏe hồi phục nhanh."

Giờ tốt:Hợi, Thân, Tị.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Tốt]

"Có lợi nhuận khả quan, tiền bạc sinh sôi."

Giờ tốt:Thân, Tị, Hợi.

Tố tụng / Giải oan

[Tốt]

"Công lý thực thi, kết quả khả quan."

Giờ tốt:Hợi, Sửu, Tị.

Tế lễ / Cúng bái

[Tốt]

"Tâm thành tất ứng, mọi việc thuận lợi."

Giờ tốt:Hợi, Dần, Tị.

Động thổ / Khởi công

[Tốt]

"Động thổ thuận lợi, công trình vững chãi, tiến độ hanh thông."

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Tốt]

"An cư lạc nghiệp, gia đạo thuận hòa, khí vận hưng vượng."

Khai trương / Mở cửa hàng

[Tốt]

"Buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông, danh tiếng vang xa."

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Tốt]

"Công việc trôi chảy, giao dịch thành công, đôi bên cùng có lợi."

Mua xe / Tài sản lớn

[Tốt]

"Thuận buồm xuôi gió, đi lại an toàn, tài lộc theo về."

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Tốt]

"Đòi nợ thuận lợi, tài sản được bảo toàn."

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Tốt]

"Học hành tấn tới, thi cử thuận lợi."

Phân tích ngày 08/10/2025

Ngày 08/10/2025 tức ngày 17 tháng 8 năm 2025 âm lịch. Là ngày Canh Tuất, tháng Bính Tuất, năm Ất Tị.

Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Kiến. Sao: Bích.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 08/10/2025

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa