Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/8) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Bình Thường

Dương Lịch
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
18/ 8
NămẤt Tị
ThángẤt Dậu
NgàyTân Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Tam Nương.

"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."

Hung
"Ngày phạm đại kỵ Tam Nương, Tam Nương mà không có sự cứu giải tương đương. Trăm sự đều kỵ, tuyệt đối tránh việc lớn."
Trực
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
Nhị Thập Bát Tú
Khuê
Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú"Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài."
Thiên Đức Hợp"Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông."
Nguyệt Đức Hợp"Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương"Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Đinh Tị (-1.5), Ất Tị (-1.5), Bính Dần (-1.5), Đinh Mão (-1.5), Kỷ Tị (-1.5), Bính Thân (-1.5), Đinh Dậu (-1.5), Tân Tị (-1.5), Quý Tị (-1.5), Giáp Tuất (-1.5), Ất Hợi (-1.5), Giáp Thìn (-1.5), Bính Tý (-1.5), Đinh Sửu (-1.5), Bính Tuất (-1.5), Đinh Hợi (-1.5), Bính Ngọ (-1.5), Đinh Mùi (-1.5), Bính Thìn (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Bính Dần (+2), Giáp Dần (+2), Bính Tý (+2), Bính Ngọ (+2), Đinh Mùi (+2), Ất Mão (+2), Mậu Dần (+2), Nhâm Dần (+2), Tân Mùi (+2), Kỷ Mão (+2), Bính Tuất (+2), Canh Dần (+2), Ất Mùi (+2), Quý Mão (+2), Bính Thìn (+2), Đinh Mão (+2), Đinh Sửu (+2), Quý Mùi (+2), Giáp Thân (+2), Ất Dậu (+2)...
Giờ Hoàng Đạo:Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Bình Hòa]

"Bệnh tình dây dưa, biến chứng phức tạp. (Phạm: Tam Nương)"

Tế lễ / Cúng bái

[Xấu]

"Âm khí nặng nề, cúng bái không linh. (Phạm: Tam Nương)"

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Xấu]

"Tài lộc hao tán, đầu tư dễ thua lỗ. (Phạm: Tam Nương)"

Tố tụng / Giải oan

[Xấu]

"Kiện tụng thất lý, dễ bị xử ép. (Phạm: Tam Nương)"

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Xấu]

"Thi cử bất lợi, học hành sa sút. (Phạm: Tam Nương)"

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Xấu]

"Khó đòi được nợ, dễ nảy sinh tranh chấp tiền bạc. (Phạm: Tam Nương)"

Động thổ / Khởi công

[Đại Hung]

"Đại kỵ động thổ, họa vô đơn chí. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Tam Nương)"

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Đại Hung]

"Ngày đại hung, vào nhà mới dễ gặp tai ương. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Tam Nương)"

An táng / Mai táng

[Đại Hung]

"Trùng tang liên miên, cực xấu. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Tam Nương)"

Xuất hành đi xa

[Đại Hung]

"Đại hung, dễ gặp tai nạn hoặc mất mát dọc đường. (Phạm: Tam Nương)"

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Hung]

"Đại kỵ khai trương, tài lộc tiêu tán. Tuyệt đối chớ làm. (Phạm: Tam Nương)"

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Hung]

"Không nên ký kết, dễ gặp lừa đảo hoặc phá vỡ cam kết. (Phạm: Tam Nương)"

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Hung]

"Đại kỵ mua sắm tài sản lớn, dễ gặp tai nạn hoặc mất mát. (Phạm: Tam Nương)"

Cưới hỏi / Đính hôn

[Đại Hung]

"Ly biệt chia phôi, bất lợi trăm đường. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Tam Nương)"

Phân tích ngày 09/10/2025

Ngày 09/10/2025 tức ngày 18 tháng 8 năm 2025 âm lịch. Là ngày Tân Hợi, tháng Bính Tuất, năm Ất Tị.

Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Trừ. Sao: Khuê.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 09/10/2025

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Mão (5h - 7h): Tốt
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Xấu
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dậu (17h - 19h): Tốt
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa