Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 27/9) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
27/ 9
NămẤt Tị
ThángBính Tuất
NgàyKỷ Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Tam Nương.

"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."

Hung
"Ngày phạm đại kỵ Tam Nương, Tam Nương mà không có sự cứu giải tương đương. Trăm sự đều kỵ, tuyệt đối tránh việc lớn."
Trực
Mãn
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
Nhị Thập Bát Tú
Tinh
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức Hợp"Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm"Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự."
Thổ Ôn"Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng."
Thiên Tặc"Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm."
Thổ Phủ"Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng."
Thổ Cấm"Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất."
Tam Nương"Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Ất Mùi (-1.5), Đinh Mùi (-1.5), Quý Mùi (-1.5), Giáp Thân (-1.5), Ất Dậu (-1.5), Giáp Dần (-1.5), Ất Mão (-1.5), Giáp Tý (-1.5), Ất Sửu (-1.5), Tân Mùi (-1.5), Giáp Ngọ (-1.5), Kỷ Mùi (-1.5), Nhâm Thìn (-1.5), Quý Tị (-1.5), Nhâm Tuất (-1.5), Quý Hợi (-1.5), Giáp Tuất (-1.5), Ất Hợi (-1.5), Giáp Thìn (-1.5), Ất Tị (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Giáp Tý (+2), Canh Tý (+2), Kỷ Dậu (+2), Đinh Tị (+2), Mậu Tý (+2), Nhâm Tý (+2), Kỷ Tị (+2), Giáp Tuất (+2), Bính Tý (+2), Đinh Dậu (+2), Giáp Thìn (+2), Ất Tị (+2), Tân Dậu (+2), Canh Ngọ (+2), Tân Mùi (+2), Quý Dậu (+2), Mậu Dần (+2), Kỷ Mão (+2), Tân Tị (+2), Giáp Thân (+2)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Xấu]

"Khó đòi được nợ, dễ nảy sinh tranh chấp tiền bạc. (Phạm: Tam Nương)"

Tế lễ / Cúng bái

[Xấu]

"Âm khí nặng nề, cúng bái không linh. (Phạm: Tam Nương)"

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Xấu]

"Bệnh tình dây dưa, biến chứng phức tạp. (Phạm: Tam Nương)"

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Xấu]

"Tài lộc hao tán, đầu tư dễ thua lỗ. (Phạm: Tam Nương)"

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Xấu]

"Thi cử bất lợi, học hành sa sút. (Phạm: Tam Nương)"

Tố tụng / Giải oan

[Đại Hung]

"Đại bại, tù tội hoặc chịu phạt nặng. Nên hòa giải. (Phạm: Tam Nương)"

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Hung]

"Đại kỵ khai trương, tài lộc tiêu tán. Tuyệt đối chớ làm. (Phạm: Tam Nương)"

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Hung]

"Không nên ký kết, dễ gặp lừa đảo hoặc phá vỡ cam kết. (Phạm: Tam Nương)"

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Hung]

"Đại kỵ mua sắm tài sản lớn, dễ gặp tai nạn hoặc mất mát. (Phạm: Tam Nương)"

An táng / Mai táng

[Đại Hung]

"Trùng tang liên miên, cực xấu. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Tam Nương)"

Xuất hành đi xa

[Đại Hung]

"Đại hung, dễ gặp tai nạn hoặc mất mát dọc đường. (Phạm: Tam Nương)"

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Đại Hung]

"Ngày đại hung, vào nhà mới dễ gặp tai ương. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Tam Nương)"

Động thổ / Khởi công

[Đại Hung]

"Đại kỵ động thổ, họa vô đơn chí. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Tam Nương)"

Cưới hỏi / Đính hôn

[Đại Hung]

"Ly biệt chia phôi, bất lợi trăm đường. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Tam Nương)"

Phân tích ngày 16/11/2025

Ngày 16/11/2025 tức ngày 27 tháng 9 năm 2025 âm lịch. Là ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tị.

Tiết khí: Lập Đông. Trực: Mãn. Sao: Tinh.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 16/11/2025

Tý (23h - 1h): Xấu
  • Giờ Quý Nhân
Sửu (1h - 3h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Dần (3h - 5h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Xấu
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Thân (15h - 17h): Xấu
  • Giờ Quý Nhân
Dậu (17h - 19h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Xấu
  • Giờ bình hòa