Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/9) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
29/ 9
NămẤt Tị
ThángBính Tuất
NgàyTân Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)
Trung Bình
"Vận khí bình ổn, tốt xấu đan xen. Có thể làm việc nhỏ, việc lớn cần chọn giờ đẹp."
Trực
Định
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
Nhị Thập Bát Tú
Dực
Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao"Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Đinh Dậu (-1.5), Quý Dậu (-1.5), Ất Dậu (-1.5), Kỷ Dậu (-1.5), Bính Tuất (-1.5), Đinh Hợi (-1.5), Bính Thìn (-1.5), Đinh Tị (-1.5), Tân Dậu (-1.5), Giáp Tý (-1.5), Ất Sửu (-1.5), Giáp Ngọ (-1.5), Ất Mùi (-1.5), Bính Dần (-1.5), Đinh Mão (-1.5), Bính Tý (-1.5), Đinh Sửu (-1.5), Bính Thân (-1.5), Bính Ngọ (-1.5), Đinh Mùi (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Bính Tuất (+2), Giáp Tuất (+2), Bính Dần (+2), Ất Hợi (+2), Bính Thân (+2), Kỷ Mùi (+2), Mậu Tuất (+2), Nhâm Tuất (+2), Bính Tý (+2), Quý Mùi (+2), Kỷ Hợi (+2), Bính Ngọ (+2), Đinh Mùi (+2), Canh Tuất (+2), Quý Hợi (+2), Đinh Mão (+2), Tân Mùi (+2), Đinh Hợi (+2), Mậu Tý (+2), Kỷ Sửu (+2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Tốt]

"Học hành tấn tới, thi cử thuận lợi."

Khai trương / Mở cửa hàng

[Tốt]

"Buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông, danh tiếng vang xa."

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Tốt]

"Công việc trôi chảy, giao dịch thành công, đôi bên cùng có lợi."

Mua xe / Tài sản lớn

[Tốt]

"Thuận buồm xuôi gió, đi lại an toàn, tài lộc theo về."

Cưới hỏi / Đính hôn

[Trung Bình]

"Duyên phận bình ổn. Cần chọn giờ hoàng đạo để đón dâu."

An táng / Mai táng

[Trung Bình]

"Bình thường. Nên chọn giờ tốt để hạ huyệt."

Tế lễ / Cúng bái

[Trung Bình]

"Có thể tiến hành, lòng thành là chính."

Xuất hành đi xa

[Trung Bình]

"Bình thường. Cẩn thận xe cộ đi lại."

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Trung Bình]

"Có thể tiến hành trị liệu nhẹ nhàng."

Tố tụng / Giải oan

[Trung Bình]

"Căng thẳng nhưng có lối thoát nếu khéo léo."

Động thổ / Khởi công

[Trung Bình]

"Bán cát bán hung. Cẩn trọng giờ tốt để hóa giải."

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Trung Bình]

"Bình thường. Nên làm lễ cẩn thận để cầu an."

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Đại Hung]

"Mất cả chì lẫn chài, kiện tụng vì tiền bạc. (Phạm: Đại Hao)"

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Đại Hung]

"Đại hao tài lộc, nguy cơ phá sản. Án binh bất động. (Phạm: Đại Hao)"

Phân tích ngày 18/11/2025

Ngày 18/11/2025 tức ngày 29 tháng 9 năm 2025 âm lịch. Là ngày Tân Mão, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tị.

Tiết khí: Lập Đông. Trực: Định. Sao: Dực.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 18/11/2025

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa