Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 3/10) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Minh Đường (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
3/ 10
NămẤt Tị
ThángĐinh Hợi
NgàyẤt Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Tam Nương.

"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."

Xấu (Có Cứu Giải)
"Ngày phạm Tam Nương, Tam Nương nhưng may mắn có cát tinh cứu giải. Tuy nhiên khí xấu vẫn còn, chỉ nên làm việc nhỏ."
Trực
Thành
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
Nhị Thập Bát Tú
Đê
Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức"Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường."
Thiên Hỷ"Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương"Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Tân Sửu (-1.5), Kỷ Sửu (-1.5), Quý Sửu (-1.5), Ất Sửu (-1.5), Đinh Sửu (-1.5), Canh Dần (-1.5), Tân Mão (-1.5), Canh Thân (-1.5), Tân Dậu (-1.5), Mậu Tý (-1.5), Mậu Ngọ (-1.5), Kỷ Mùi (-1.5), Canh Ngọ (-1.5), Tân Mùi (-1.5), Canh Thìn (-1.5), Tân Tị (-1.5), Canh Tý (-1.5), Canh Tuất (-1.5), Tân Hợi (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Canh Ngọ (+2), Bính Ngọ (+2), Ất Mão (+2), Quý Hợi (+2), Giáp Ngọ (+2), Kỷ Mão (+2), Canh Thìn (+2), Nhâm Ngọ (+2), Đinh Hợi (+2), Canh Tý (+2), Quý Mão (+2), Canh Tuất (+2), Tân Hợi (+2), Mậu Ngọ (+2), Đinh Mão (+2), Ất Hợi (+2), Bính Tý (+2), Đinh Sửu (+2), Giáp Thân (+2), Ất Dậu (+2)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Tốt]

"Đòi nợ thuận lợi, tài sản được bảo toàn."

Tế lễ / Cúng bái

[Tốt]

"Tâm thành tất ứng, mọi việc thuận lợi."

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Tốt]

"Tiến triển khả quan, sức khỏe hồi phục nhanh."

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Tốt]

"Có lợi nhuận khả quan, tiền bạc sinh sôi."

Tố tụng / Giải oan

[Tốt]

"Công lý thực thi, kết quả khả quan."

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Tốt]

"Học hành tấn tới, thi cử thuận lợi."

Cưới hỏi / Đính hôn

[Xấu]

"Vợ chồng dễ khắc khẩu, gia đạo bất an. Nên cân nhắc. (Phạm: Sao Đê)"

Khai trương / Mở cửa hàng

[Xấu]

"Tiểu nhân quấy phá, khai trương bất lợi, dễ thua lỗ. (Phạm: Sao Đê)"

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Xấu]

"Dễ sinh bất đồng, tranh chấp, kiện tụng về sau. (Phạm: Sao Đê)"

Mua xe / Tài sản lớn

[Xấu]

"Mua xe không lợi, dễ hư hao, đi đường bất an. (Phạm: Sao Đê)"

An táng / Mai táng

[Xấu]

"Họa vô đơn chí, ảnh hưởng xấu đến con cháu. (Phạm: Sao Đê)"

Động thổ / Khởi công

[Xấu]

"Khí xấu, dễ gặp trắc trở, nên dời ngày. (Phạm: Sao Đê)"

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Xấu]

"Vận khí trất tắc, dễ sinh rối ren. Nên hoãn. (Phạm: Sao Đê)"

Xuất hành đi xa

[Xấu]

"Đường đi gập ghềnh, dễ gặp trắc trở, cản trở. (Phạm: Sao Đê)"

Phân tích ngày 22/11/2025

Ngày 22/11/2025 tức ngày 3 tháng 10 năm 2025 âm lịch. Là ngày Ất Mùi, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tị.

Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Thành. Sao: Đê.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 22/11/2025

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa