Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/10) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
6/ 10
NămẤt Tị
ThángĐinh Hợi
NgàyMậu Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)
Tốt
"Năng lượng cát lành, rực rỡ. Thích hợp tiến hành đại sự."
Trực
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
Nhị Thập Bát Tú
Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu"Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự."
Sinh Khí"Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Giáp Thìn (-1.5), Canh Thìn (-1.5), Nhâm Thìn (-1.5), Giáp Tý (-1.5), Ất Sửu (-1.5), Giáp Ngọ (-1.5), Ất Mùi (-1.5), Bính Thìn (-1.5), Mậu Thìn (-1.5), Nhâm Thân (-1.5), Quý Dậu (-1.5), Nhâm Dần (-1.5), Quý Mão (-1.5), Giáp Tuất (-1.5), Ất Hợi (-1.5), Giáp Thân (-1.5), Ất Dậu (-1.5), Ất Tị (-1.5), Giáp Dần (-1.5), Ất Mão (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Quý Mão (+2), Đinh Mão (+2), Bính Dần (+2), Mậu Ngọ (+2), Tân Mão (+2), Ất Mão (+2), Kỷ Mão (+2), Nhâm Ngọ (+2), Quý Mùi (+2), Canh Dần (+2), Quý Tị (+2), Bính Ngọ (+2), Quý Sửu (+2), Giáp Dần (+2), Quý Hợi (+2), Canh Ngọ (+2), Quý Dậu (+2), Giáp Tuất (+2), Ất Hợi (+2), Mậu Dần (+2)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Động thổ / Khởi công

[Tốt]

"Động thổ thuận lợi, công trình vững chãi, tiến độ hanh thông."

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Tốt]

"An cư lạc nghiệp, gia đạo thuận hòa, khí vận hưng vượng."

Cưới hỏi / Đính hôn

[Tốt]

"Lương duyên tốt đẹp, gia đạo an vui, vợ chồng hòa thuận."

An táng / Mai táng

[Tốt]

"Âm dương thuận hòa, mồ yên mả đẹp."

Tế lễ / Cúng bái

[Tốt]

"Tâm thành tất ứng, mọi việc thuận lợi."

Xuất hành đi xa

[Tốt]

"Đường đi thuận lợi, gặp nhiều may mắn."

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Tốt]

"Có lợi nhuận khả quan, tiền bạc sinh sôi."

Tố tụng / Giải oan

[Tốt]

"Công lý thực thi, kết quả khả quan."

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Tốt]

"Học hành tấn tới, thi cử thuận lợi."

Khai trương / Mở cửa hàng

[Tốt]

"Buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông, danh tiếng vang xa."

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Tốt]

"Công việc trôi chảy, giao dịch thành công, đôi bên cùng có lợi."

Mua xe / Tài sản lớn

[Tốt]

"Thuận buồm xuôi gió, đi lại an toàn, tài lộc theo về."

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Tốt]

"Đòi nợ thuận lợi, tài sản được bảo toàn."

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Tốt]

"Tiến triển khả quan, sức khỏe hồi phục nhanh."

Phân tích ngày 25/11/2025

Ngày 25/11/2025 tức ngày 6 tháng 10 năm 2025 âm lịch. Là ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tị.

Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Bế. Sao: .

Giờ Tốt Xấu trong ngày 25/11/2025

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa