Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/10) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
12/ 10
NămẤt Tị
ThángĐinh Hợi
NgàyGiáp Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)
Hung
"Ngày phạm đại kỵ Địa Phá mà không có sự cứu giải tương đương. Trăm sự đều kỵ, tuyệt đối tránh việc lớn."
Trực
Chấp
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
Nhị Thập Bát Tú
Nguy
Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức"Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá"Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Canh Tuất (-1.5), Nhâm Tuất (-1.5), Mậu Tuất (-1.5), Giáp Tuất (-1.5), Canh Thìn (-1.5), Tân Tị (-1.5), Bính Tuất (-1.5), Tân Hợi (-1.5), Canh Ngọ (-1.5), Tân Mùi (-1.5), Canh Dần (-1.5), Tân Mão (-1.5), Canh Tý (-1.5), Tân Sửu (-1.5), Canh Thân (-1.5), Tân Dậu (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Kỷ Dậu (+2), Kỷ Mão (+2), Canh Tý (+2), Mậu Thân (+2), Đinh Dậu (+2), Tân Dậu (+2), Kỷ Tị (+2), Quý Dậu (+2), Ất Dậu (+2), Mậu Tý (+2), Kỷ Sửu (+2), Bính Thân (+2), Kỷ Hợi (+2), Nhâm Tý (+2), Kỷ Mùi (+2), Canh Thân (+2), Giáp Tý (+2), Canh Ngọ (+2), Tân Mùi (+2), Nhâm Thân (+2)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Hung]

"Đại kỵ khai trương, tài lộc tiêu tán. Tuyệt đối chớ làm. (Phạm: Địa Phá)"

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Hung]

"Không nên ký kết, dễ gặp lừa đảo hoặc phá vỡ cam kết. (Phạm: Địa Phá)"

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Hung]

"Đại kỵ mua sắm tài sản lớn, dễ gặp tai nạn hoặc mất mát. (Phạm: Địa Phá)"

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Đại Hung]

"Mất cả chì lẫn chài, kiện tụng vì tiền bạc. (Phạm: Địa Phá)"

Cưới hỏi / Đính hôn

[Đại Hung]

"Ly biệt chia phôi, bất lợi trăm đường. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Địa Phá)"

An táng / Mai táng

[Đại Hung]

"Trùng tang liên miên, cực xấu. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Địa Phá)"

Tế lễ / Cúng bái

[Đại Hung]

"Phạm kỵ thần linh, chớ nên cúng bái. (Phạm: Địa Phá)"

Xuất hành đi xa

[Đại Hung]

"Đại hung, dễ gặp tai nạn hoặc mất mát dọc đường. (Phạm: Địa Phá)"

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Đại Hung]

"Tránh động dao kéo, phẫu thuật kẻo nguy hiểm tính mạng. (Phạm: Địa Phá)"

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Đại Hung]

"Đại hao tài lộc, nguy cơ phá sản. Án binh bất động. (Phạm: Địa Phá)"

Tố tụng / Giải oan

[Đại Hung]

"Đại bại, tù tội hoặc chịu phạt nặng. Nên hòa giải. (Phạm: Địa Phá)"

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Đại Hung]

"Công danh trắc trở, thi rớt hoặc bị kỷ luật. (Phạm: Địa Phá)"

Động thổ / Khởi công

[Đại Hung]

"Đại kỵ động thổ, họa vô đơn chí. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Địa Phá)"

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Đại Hung]

"Ngày đại hung, vào nhà mới dễ gặp tai ương. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Địa Phá)"

Phân tích ngày 01/12/2025

Ngày 01/12/2025 tức ngày 12 tháng 10 năm 2025 âm lịch. Là ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tị.

Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Chấp. Sao: Nguy.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 01/12/2025

Tý (23h - 1h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Xấu
  • Giờ Quý Nhân
Dần (3h - 5h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Xấu
  • Giờ Quý Nhân
Thân (15h - 17h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Dậu (17h - 19h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Xấu
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Hợi (21h - 23h): Xấu
  • Giờ bình hòa