Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/10) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Minh Đường (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
15/ 10
NămẤt Tị
ThángĐinh Hợi
NgàyĐinh Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)
Tốt
"Năng lượng cát lành, rực rỡ. Thích hợp tiến hành đại sự."
Trực
Thành
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
Nhị Thập Bát Tú
Khuê
Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ"Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Quý Sửu (-1.5), Tân Sửu (-1.5), Kỷ Sửu (-1.5), Ất Sửu (-1.5), Đinh Sửu (-1.5), Canh Ngọ (-1.5), Tân Mùi (-1.5), Canh Tý (-1.5), Nhâm Thân (-1.5), Quý Dậu (-1.5), Nhâm Ngọ (-1.5), Quý Mùi (-1.5), Nhâm Thìn (-1.5), Quý Tị (-1.5), Nhâm Dần (-1.5), Quý Mão (-1.5), Nhâm Tý (-1.5), Nhâm Tuất (-1.5), Quý Hợi (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Nhâm Ngọ (+2), Tân Mão (+2), Kỷ Hợi (+2), Nhâm Tý (+2), Giáp Ngọ (+2), Bính Ngọ (+2), Canh Ngọ (+2), Nhâm Thân (+2), Nhâm Thìn (+2), Nhâm Dần (+2), Quý Mão (+2), Tân Hợi (+2), Ất Mão (+2), Mậu Ngọ (+2), Nhâm Tuất (+2), Quý Hợi (+2), Đinh Mão (+2), Mậu Thìn (+2), Kỷ Tị (+2), Ất Hợi (+2)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Cưới hỏi / Đính hôn

[Tốt]

"Lương duyên tốt đẹp, gia đạo an vui, vợ chồng hòa thuận."

Động thổ / Khởi công

[Tốt]

"Động thổ thuận lợi, công trình vững chãi, tiến độ hanh thông."

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Tốt]

"An cư lạc nghiệp, gia đạo thuận hòa, khí vận hưng vượng."

Khai trương / Mở cửa hàng

[Tốt]

"Buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông, danh tiếng vang xa."

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Tốt]

"Công việc trôi chảy, giao dịch thành công, đôi bên cùng có lợi."

Mua xe / Tài sản lớn

[Tốt]

"Thuận buồm xuôi gió, đi lại an toàn, tài lộc theo về."

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Tốt]

"Đòi nợ thuận lợi, tài sản được bảo toàn."

An táng / Mai táng

[Tốt]

"Âm dương thuận hòa, mồ yên mả đẹp."

Tế lễ / Cúng bái

[Tốt]

"Tâm thành tất ứng, mọi việc thuận lợi."

Xuất hành đi xa

[Tốt]

"Đường đi thuận lợi, gặp nhiều may mắn."

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Tốt]

"Tiến triển khả quan, sức khỏe hồi phục nhanh."

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Tốt]

"Có lợi nhuận khả quan, tiền bạc sinh sôi."

Tố tụng / Giải oan

[Tốt]

"Công lý thực thi, kết quả khả quan."

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Tốt]

"Học hành tấn tới, thi cử thuận lợi."

Phân tích ngày 04/12/2025

Ngày 04/12/2025 tức ngày 15 tháng 10 năm 2025 âm lịch. Là ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tị.

Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Thành. Sao: Khuê.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 04/12/2025

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân