Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/10) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Bạch Hổ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
22/ 10
NămẤt Tị
ThángĐinh Hợi
NgàyGiáp Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Sát Chủ, Thiên Cương, Tam Nương.

"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."

Hung
"Ngày phạm đại kỵ Sát Chủ, Thiên Cương, Tam Nương, Sát Chủ, Thiên Cương, Tam Nương mà không có sự cứu giải tương đương. Trăm sự đều kỵ, tuyệt đối tránh việc lớn."
Trực
Mãn
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
Nhị Thập Bát Tú
Tỉnh
Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã"Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh."
Thiên Lộc"Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức."
Nguyệt Không"Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Sát Chủ"Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ."
Thiên Cương"Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở."
Hoang Vu"Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú."
Thổ Ôn"Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng."
Thổ Phủ"Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng."
Thổ Cấm"Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất."
Tam Nương"Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Canh Thân (-1.5), Mậu Thân (-1.5), Canh Ngọ (-1.5), Tân Mùi (-1.5), Bính Thân (-1.5), Canh Tý (-1.5), Tân Sửu (-1.5), Nhâm Thân (-1.5), Giáp Thân (-1.5), Mậu Dần (-1.5), Kỷ Mão (-1.5), Kỷ Dậu (-1.5), Canh Thìn (-1.5), Tân Tị (-1.5), Canh Dần (-1.5), Tân Mão (-1.5), Canh Tuất (-1.5), Tân Hợi (-1.5), Tân Dậu (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Kỷ Hợi (+2), Kỷ Tị (+2), Nhâm Ngọ (+2), Mậu Tuất (+2), Tân Hợi (+2), Quý Hợi (+2), Ất Hợi (+2), Đinh Hợi (+2), Giáp Ngọ (+2), Bính Ngọ (+2), Canh Tuất (+2), Nhâm Tuất (+2), Mậu Thìn (+2), Canh Ngọ (+2), Giáp Tuất (+2), Kỷ Mão (+2), Quý Mùi (+2), Bính Tuất (+2), Kỷ Sửu (+2), Canh Dần (+2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Hung]

"Đại kỵ khai trương, tài lộc tiêu tán. Tuyệt đối chớ làm. (Phạm: Sát Chủ)"

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Hung]

"Không nên ký kết, dễ gặp lừa đảo hoặc phá vỡ cam kết. (Phạm: Sát Chủ)"

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Hung]

"Đại kỵ mua sắm tài sản lớn, dễ gặp tai nạn hoặc mất mát. (Phạm: Sát Chủ)"

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Đại Hung]

"Mất cả chì lẫn chài, kiện tụng vì tiền bạc. (Phạm: Sát Chủ)"

An táng / Mai táng

[Đại Hung]

"Trùng tang liên miên, cực xấu. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Sát Chủ)"

Tế lễ / Cúng bái

[Đại Hung]

"Phạm kỵ thần linh, chớ nên cúng bái. (Phạm: Sát Chủ)"

Xuất hành đi xa

[Đại Hung]

"Đại hung, dễ gặp tai nạn hoặc mất mát dọc đường. (Phạm: Sát Chủ)"

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Đại Hung]

"Tránh động dao kéo, phẫu thuật kẻo nguy hiểm tính mạng. (Phạm: Sát Chủ)"

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Đại Hung]

"Đại hao tài lộc, nguy cơ phá sản. Án binh bất động. (Phạm: Sát Chủ)"

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Đại Hung]

"Công danh trắc trở, thi rớt hoặc bị kỷ luật. (Phạm: Sát Chủ)"

Tố tụng / Giải oan

[Đại Hung]

"Đại bại, tù tội hoặc chịu phạt nặng. Nên hòa giải. (Phạm: Sát Chủ)"

Cưới hỏi / Đính hôn

[Đại Hung]

"Ly biệt chia phôi, bất lợi trăm đường. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Sát Chủ)"

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Đại Hung]

"Ngày đại hung, vào nhà mới dễ gặp tai ương. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Sát Chủ)"

Động thổ / Khởi công

[Đại Hung]

"Đại kỵ động thổ, họa vô đơn chí. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Sát Chủ)"

Phân tích ngày 11/12/2025

Ngày 11/12/2025 tức ngày 22 tháng 10 năm 2025 âm lịch. Là ngày Giáp Dần, tháng Mậu Tý, năm Ất Tị.

Tiết khí: Đại Tuyết. Trực: Mãn. Sao: Tỉnh.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 11/12/2025

Tý (23h - 1h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Xấu
  • Giờ Quý Nhân
Dần (3h - 5h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Xấu
  • Giờ Quý Nhân
Thân (15h - 17h): Xấu
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Dậu (17h - 19h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Xấu
  • Giờ bình hòa