Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/11) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7Hôm nay
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
21/ 11
NămẤt Tị
ThángMậu
NgàyQuý Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)
Hung
"Ngày phạm đại kỵ Nguyệt Phá mà không có sự cứu giải tương đương. Trăm sự đều kỵ, tuyệt đối tránh việc lớn."
Trực
Phá
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
Nhị Thập Bát Tú
Quỷ
Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú"Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Phá"Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Kỷ Sửu (-1.5), Ất Sửu (-1.5), Đinh Sửu (-1.5), Tân Sửu (-1.5), Mậu Dần (-1.5), Kỷ Mão (-1.5), Mậu Thân (-1.5), Kỷ Dậu (-1.5), Quý Sửu (-1.5), Mậu Thìn (-1.5), Kỷ Tị (-1.5), Mậu Tý (-1.5), Mậu Tuất (-1.5), Kỷ Hợi (-1.5), Mậu Ngọ (-1.5), Kỷ Mùi (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Mậu Ngọ (+2), Đinh Mão (+2), Ất Hợi (+2), Mậu Tý (+2), Nhâm Ngọ (+2), Bính Ngọ (+2), Mậu Thìn (+2), Canh Ngọ (+2), Tân Mão (+2), Giáp Ngọ (+2), Mậu Tuất (+2), Kỷ Hợi (+2), Ất Mão (+2), Quý Hợi (+2), Bính Dần (+2), Giáp Tuất (+2), Mậu Dần (+2), Kỷ Mão (+2), Đinh Hợi (+2), Kỷ Sửu (+2)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

An táng / Mai táng

[Đại Hung]

"Trùng tang liên miên, cực xấu. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Nguyệt Phá)"

Tế lễ / Cúng bái

[Đại Hung]

"Phạm kỵ thần linh, chớ nên cúng bái. (Phạm: Nguyệt Phá)"

Xuất hành đi xa

[Đại Hung]

"Đại hung, dễ gặp tai nạn hoặc mất mát dọc đường. (Phạm: Nguyệt Phá)"

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Đại Hung]

"Tránh động dao kéo, phẫu thuật kẻo nguy hiểm tính mạng. (Phạm: Nguyệt Phá)"

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Đại Hung]

"Đại hao tài lộc, nguy cơ phá sản. Án binh bất động. (Phạm: Nguyệt Phá)"

Tố tụng / Giải oan

[Đại Hung]

"Đại bại, tù tội hoặc chịu phạt nặng. Nên hòa giải. (Phạm: Nguyệt Phá)"

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Đại Hung]

"Công danh trắc trở, thi rớt hoặc bị kỷ luật. (Phạm: Nguyệt Phá)"

Động thổ / Khởi công

[Đại Hung]

"Đại kỵ động thổ, họa vô đơn chí. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Nguyệt Phá)"

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Đại Hung]

"Ngày đại hung, vào nhà mới dễ gặp tai ương. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Nguyệt Phá)"

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Hung]

"Đại kỵ khai trương, tài lộc tiêu tán. Tuyệt đối chớ làm. (Phạm: Nguyệt Phá)"

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Hung]

"Không nên ký kết, dễ gặp lừa đảo hoặc phá vỡ cam kết. (Phạm: Nguyệt Phá)"

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Hung]

"Đại kỵ mua sắm tài sản lớn, dễ gặp tai nạn hoặc mất mát. (Phạm: Nguyệt Phá)"

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Đại Hung]

"Mất cả chì lẫn chài, kiện tụng vì tiền bạc. (Phạm: Nguyệt Phá)"

Cưới hỏi / Đính hôn

[Đại Hung]

"Ly biệt chia phôi, bất lợi trăm đường. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Nguyệt Phá)"

Phân tích ngày 09/01/2026

Ngày 09/01/2026 tức ngày 21 tháng 11 năm 2025 âm lịch. Là ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị.

Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Phá. Sao: Quỷ.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 09/01/2026

Tý (23h - 1h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Xấu
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Dần (3h - 5h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Xấu
  • Giờ Quý Nhân
Thìn (7h - 9h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Xấu
  • Giờ Quý Nhân
Ngọ (11h - 13h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Thân (15h - 17h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Dậu (17h - 19h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Xấu
  • Giờ bình hòa