Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/12) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt
Giờ Hoàng Đạo
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Tốt]"Buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông, danh tiếng vang xa."
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Tốt]"Công việc trôi chảy, giao dịch thành công, đôi bên cùng có lợi."
Mua xe / Tài sản lớn
[Tốt]"Thuận buồm xuôi gió, đi lại an toàn, tài lộc theo về."
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Tốt]"Đòi nợ thuận lợi, tài sản được bảo toàn."
An táng / Mai táng
[Tốt]"Âm dương thuận hòa, mồ yên mả đẹp."
Tế lễ / Cúng bái
[Tốt]"Tâm thành tất ứng, mọi việc thuận lợi."
Xuất hành đi xa
[Tốt]"Đường đi thuận lợi, gặp nhiều may mắn."
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Tốt]"Tiến triển khả quan, sức khỏe hồi phục nhanh."
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Tốt]"Có lợi nhuận khả quan, tiền bạc sinh sôi."
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Tốt]"Học hành tấn tới, thi cử thuận lợi."
Cưới hỏi / Đính hôn
[Tốt]"Lương duyên tốt đẹp, gia đạo an vui, vợ chồng hòa thuận."
Tố tụng / Giải oan
[Bình Hòa]"Kiện tụng thất lý, dễ bị xử ép. (Phạm: Trực Mãn)"
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Bình Hòa]"Vận khí trất tắc, dễ sinh rối ren. Nên hoãn. (Phạm: Thổ Phủ)"
Động thổ / Khởi công
[Đại Hung]"Đại kỵ động thổ, họa vô đơn chí. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Thổ Ôn)"
Phân tích ngày 29/01/2026
Ngày 29/01/2026 tức ngày 11 tháng 12 năm 2025 âm lịch. Là ngày Quý Mão, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị.
Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Mãn. Sao: Khuê.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 29/01/2026
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ Quý Nhân
- Giờ bình hòa
- Giờ Quý Nhân
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa