Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/3) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Bạch Hổ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
28/ 3
NămBính Ngọ
ThángNhâm Thìn
NgàyMậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)
Trung Bình
"Vận khí bình ổn, tốt xấu đan xen. Có thể làm việc nhỏ, việc lớn cần chọn giờ đẹp."
Trực
Nguy
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
Nhị Thập Bát Tú
Đẩu
Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Giáp Ngọ (-1.5), Bính Ngọ (-1.5), Nhâm Ngọ (-1.5), Giáp Thân (-1.5), Ất Dậu (-1.5), Giáp Dần (-1.5), Ất Mão (-1.5), Giáp Tý (-1.5), Ất Sửu (-1.5), Canh Ngọ (-1.5), Ất Mùi (-1.5), Mậu Ngọ (-1.5), Nhâm Thìn (-1.5), Quý Tị (-1.5), Nhâm Tuất (-1.5), Quý Hợi (-1.5), Giáp Tuất (-1.5), Ất Hợi (-1.5), Giáp Thìn (-1.5), Ất Tị (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Quý Sửu (+2), Tân Sửu (+2), Mậu Thân (+2), Bính Thìn (+2), Kỷ Sửu (+2), Ất Sửu (+2), Mậu Thìn (+2), Đinh Sửu (+2), Quý Mùi (+2), Bính Thân (+2), Giáp Thìn (+2), Canh Thân (+2), Canh Ngọ (+2), Tân Mùi (+2), Nhâm Thân (+2), Quý Dậu (+2), Mậu Dần (+2), Kỷ Mão (+2), Canh Thìn (+2), Giáp Thân (+2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Tốt]

"Buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông, danh tiếng vang xa."

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Tốt]

"Công việc trôi chảy, giao dịch thành công, đôi bên cùng có lợi."

Mua xe / Tài sản lớn

[Tốt]

"Thuận buồm xuôi gió, đi lại an toàn, tài lộc theo về."

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Tốt]

"Đòi nợ thuận lợi, tài sản được bảo toàn."

Cưới hỏi / Đính hôn

[Trung Bình]

"Duyên phận bình ổn. Cần chọn giờ hoàng đạo để đón dâu."

An táng / Mai táng

[Trung Bình]

"Bình thường. Nên chọn giờ tốt để hạ huyệt."

Tế lễ / Cúng bái

[Trung Bình]

"Có thể tiến hành, lòng thành là chính."

Xuất hành đi xa

[Trung Bình]

"Bình thường. Cẩn thận xe cộ đi lại."

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Trung Bình]

"Có thể tiến hành trị liệu nhẹ nhàng."

Tố tụng / Giải oan

[Trung Bình]

"Căng thẳng nhưng có lối thoát nếu khéo léo."

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Trung Bình]

"Cần nỗ lực nhiều mới đạt kết quả mong muốn."

Động thổ / Khởi công

[Trung Bình]

"Bán cát bán hung. Cẩn trọng giờ tốt để hóa giải."

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Trung Bình]

"Bình thường. Nên làm lễ cẩn thận để cầu an."

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Trung Bình]

"Lợi nhuận đi kèm rủi ro. Cần cân nhắc kỹ."

Phân tích ngày 14/05/2026

Ngày 14/05/2026 tức ngày 28 tháng 3 năm 2026 âm lịch. Là ngày Mậu Tý, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Nguy. Sao: Đẩu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 14/05/2026

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa