择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
13/01/2026
农历:11月25日,年柱 Ất Tị
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 1 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
25/11
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Mậu Tý không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
NămẤt Tị
ThángKỷ Sửu
NgàyĐinh Hợi
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Vượng Khí
100 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Khai
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Vĩ
Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Tuổi Không Hợp Ngày
Quý Tị
Kỷ Tị
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Thìn
Ất Tị
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Nhâm Dần
Nhâm Thân
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Dần
Mậu Dần
Đinh Mão
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Giáp Tý
Ất Sửu
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Ất Mão
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Trị bệnh / Phẫu thuật
100%Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường
Hung Thần:Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
100%Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường
Hung Thần:Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.
Tố tụng / Giải oan
100%Cát Thần:Minh Đường, Sao Vĩ, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
100%Cát Thần:Thiên Quý, Sao Vĩ, Thiên Mã
Hung Thần:Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.
Nhậm chức / Nhận việc
100%Cát Thần:Thiên Quý, Sao Vĩ, Thiên Mã
Hung Thần:Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.
Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
15%Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Tặc
Động thổ / Khởi công
15%Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Tặc (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
65%Cát Thần:Sao Vĩ, Ích Hậu, Trực Khai
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ), Thiên Tặc, Thổ Phủ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
70%Cát Thần:Sao Vĩ, Trực Khai, Thiên Quý
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Mua xe / Tài sản lớn
70%Cát Thần:Sao Vĩ, Trực Khai, Thiên Quý
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Ký hợp đồng / Giao dịch
70%Cát Thần:Sao Vĩ, Trực Khai, Thiên Quý
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Phân tích ngày 13/01/2026
Âm lịch: Ngày 25 tháng 11 năm Ất Tị
Tiết khí: Ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị
Tiết: Tiểu HànTrực: KhaiSao: VĩChính Ngọ: 12:05
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
23:05 - 01:0512/01 13/01
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Tân Sửu
★01:05 - 03:05
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Nhâm Dần
03:05 - 05:05
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Quý Mão
05:05 - 07:05
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Giáp Thìn
★07:05 - 09:05
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Ất Tị
09:05 - 11:05
17.8%
- •Nhật Phá
- ✕Xích Khẩu
- ✕Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Bính Ngọ
★11:05 - 13:05
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Đinh Mùi
★13:05 - 15:05
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Mậu Thân
15:05 - 17:05
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Dậu
17:05 - 19:05
45.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
★19:05 - 21:05
70.3%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Hợi
★21:05 - 23:05
60.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)