择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
15/01/2026
农历:11月27日,年柱 Ất Tị
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 1 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)25%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
27/11
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Mậu Tý không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
NămẤt Tị
ThángKỷ Sửu
NgàyKỷ Sửu
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
25 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đẩu
Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.
Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.
Tuổi Không Hợp Ngày
Ất Mùi
Đinh Mùi
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Ất Sửu
Tân Mùi
Giáp Ngọ
Kỷ Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Giáp Tý
Canh Tý
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Mậu Tý
Nhâm Tý
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Tân Dậu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Quý Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Giáp Thân
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Quý Tị
Giáp Ngọ
Tân Sửu
Mậu Thân
Giáp Dần
Bính Thìn
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Đẩu
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Kiến, Sao Đẩu
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Tam Nương
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Kiến, Sao Đẩu
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Vãng Vong, Tiểu Hồng Sa
Thu nợ / Cất giữ tài sản
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Đẩu
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Mua xe / Tài sản lớn
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Đẩu
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Ký hợp đồng / Giao dịch
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Đẩu
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Phân tích ngày 15/01/2026
Âm lịch: Ngày 27 tháng 11 năm Ất Tị
Tiết khí: Ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị
Tiết: Tiểu HànTrực: KiếnSao: ĐẩuChính Ngọ: 12:05
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
23:05 - 01:0514/01 15/01
43.3%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
01:05 - 03:05
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Bính Dần
★03:05 - 05:05
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Đinh Mão
★05:05 - 07:05
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Mậu Thìn
07:05 - 09:05
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Kỷ Tị
★09:05 - 11:05
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Canh Ngọ
11:05 - 13:05
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Tân Mùi
13:05 - 15:05
25.3%
- •Nhật Phá
- ✕Lưu Niên
- ✕Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Nhâm Thân
★15:05 - 17:05
75.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Quý Dậu
17:05 - 19:05
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Giáp Tuất
★19:05 - 21:05
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Ất Hợi
★21:05 - 23:05
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)