择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
20/01/2026
农历:12月2日,年柱 Ất Tị
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 1 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
2/12
NămẤt Tị
ThángKỷ Sửu
NgàyGiáp Ngọ
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Chấp
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Thất
Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.
Tuổi Không Hợp Ngày
Canh Tý
Mậu Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Kỷ Mùi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Tân Mùi
Ất Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Nhâm Dần
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Dần
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Kỷ Sửu
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Tố tụng / Giải oan
70%Cát Thần:Trực Chấp, Sao Thất, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.
Khai trương / Mở cửa hàng
60%Cát Thần:Sao Thất, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.
Ký hợp đồng / Giao dịch
60%Cát Thần:Sao Thất, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.
Mua xe / Tài sản lớn
60%Cát Thần:Sao Thất, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
60%Cát Thần:Sao Thất, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.
Cưới hỏi / Đính hôn
55%Cát Thần:Sao Thất, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.
An táng / Mai táng
55%Cát Thần:Sao Thất, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.
Tế lễ / Cúng bái
55%Cát Thần:Sao Thất, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.
Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Sao Thất, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Sao Thất, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp
Xuất hành đi xa
35%Cát Thần:Sao Thất, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ)
Nhậm chức / Nhận việc
40%Cát Thần:Sao Thất, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá, Thiên Lao (Kỵ)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
40%Cát Thần:Sao Thất, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá, Thiên Lao (Kỵ)
Phân tích ngày 20/01/2026
Âm lịch: Ngày 2 tháng 12 năm Ất Tị
Tiết khí: Ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị
Tiết: Đại HànTrực: ChấpSao: ThấtChính Ngọ: 12:07
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★23:07 - 01:0719/01 20/01
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Đại An
- ✕Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Sửu
★01:07 - 03:07
68%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Dần
03:07 - 05:07
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Mão
★05:07 - 07:07
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Mậu Thìn
07:07 - 09:07
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Tị
09:07 - 11:07
25.3%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Canh Ngọ
★11:07 - 13:07
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Tân Mùi
13:07 - 15:07
38%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
★15:07 - 17:07
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Quý Dậu
★17:07 - 19:07
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Giáp Tuất
19:07 - 21:07
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Ất Hợi
21:07 - 23:07
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)