择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
24/01/2026
农历:12月6日,年柱 Ất Tị
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 1 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
6/12
NămẤt Tị
ThángKỷ Sửu
NgàyMậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Vượng Khí
100 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Thu
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Vị
Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.
Tuổi Không Hợp Ngày
Giáp Thìn
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thìn
Mậu Thìn
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Quý Mão
Đinh Mão
Bính Dần
Mậu Ngọ
Tân Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Canh Dần
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Giáp Dần
Quý Hợi
Canh Ngọ
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Bính Thân
Đinh Dậu
Nhâm Dần
Giáp Thìn
Ất Tị
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
100%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thu, Sao Vị
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Tế lễ / Cúng bái
95%Cát Thần:Thiên Ân, Thanh Long, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
90%Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Nhậm chức / Nhận việc
90%Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Cưới hỏi / Đính hôn
85%Cát Thần:Thanh Long, Mẫu Thương, Thiên Ân
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Trị bệnh / Phẫu thuật
85%Cát Thần:Thanh Long, Mẫu Thương, Thiên Ân
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
85%Cát Thần:Thanh Long, Mẫu Thương, Thiên Ân
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Tố tụng / Giải oan
85%Cát Thần:Thanh Long, Mẫu Thương, Thiên Ân
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.
Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
15%Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
15%Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ)
Xuất hành đi xa
55%Cát Thần:Thanh Long, Mẫu Thương, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Vị (Kỵ), Địa Tặc
An táng / Mai táng
70%Cát Thần:Thiên Ân, Thanh Long, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Địa Tặc
Khai trương / Mở cửa hàng
75%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Vị, Thanh Long
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Địa Tặc (Kỵ)
Phân tích ngày 24/01/2026
Âm lịch: Ngày 6 tháng 12 năm Ất Tị
Tiết khí: Ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị
Tiết: Đại HànTrực: ThuSao: VịChính Ngọ: 12:08
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
23:08 - 01:0823/01 24/01
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Quý Sửu
01:08 - 03:08
30.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
★03:08 - 05:08
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Ất Mão
05:08 - 07:08
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Bính Thìn
★07:08 - 09:08
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Đinh Tị
★09:08 - 11:08
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Mậu Ngọ
11:08 - 13:08
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Mùi
13:08 - 15:08
30.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
★15:08 - 17:08
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Dậu
★17:08 - 19:08
62.8%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Nhâm Tuất
19:08 - 21:08
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Quý Hợi
★21:08 - 23:08
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)