择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
08/05/2026
农历:3月22日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Hôm nay
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 5 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
22/3
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Nhâm Thìn không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
NămBính Ngọ
ThángQuý Tị
NgàyNhâm Ngọ
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Ngưu
Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Tuổi Không Hợp Ngày
Mậu Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Tý
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Đinh Mùi
Kỷ Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Đinh Dậu
Quý Mùi
Tân Mùi
Đinh Sửu
Canh Dần
Ất Mùi
Mậu Tuất
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Bính Tuất
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Bính Thân
Nhâm Dần
Giáp Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
93%Cát Thần:Thiên Ân, Trực Trừ, Thanh Long
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Mão, Sửu, Dậu.
Trị bệnh / Phẫu thuật
83%Cát Thần:Trực Trừ, Thanh Long, Thiên Ân
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.
Tố tụng / Giải oan
78%Cát Thần:Thanh Long, Trực Trừ, Thiên Ân
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Mão, Dậu, Sửu.
Ký hợp đồng / Giao dịch
75%Cát Thần:Thiên Phú, Thanh Long, Thiên Ân
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.
Mua xe / Tài sản lớn
75%Cát Thần:Thiên Phú, Thanh Long, Thiên Ân
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
75%Cát Thần:Thiên Phú, Thanh Long, Thiên Ân
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.
An táng / Mai táng
73%Cát Thần:Thiên Ân, Thanh Long, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Mão, Dậu, Sửu.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
68%Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.
Việc Cần Tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
10%Cát Thần:Thiên Phú, Thanh Long, Thiên Ân
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
10%Cát Thần:Thiên Phú, Thanh Long, Thiên Ân
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ)
Xuất hành đi xa
23%Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Ngưu (Kỵ), Tam Nương, Trực Trừ (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
75%Cát Thần:Thiên Phú, Thanh Long, Thiên Ân
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ)
Phân tích ngày 08/05/2026
Âm lịch: Ngày 22 tháng 3 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ
Tiết: Lập HạTrực: TrừSao: NgưuChính Ngọ: 11:53
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★22:53 - 00:5307/05 08/05
47.8%
- •Nhật Phá
- ✕Không Vong
- ✕Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Sửu
★00:53 - 02:53
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Nhâm Dần
02:53 - 04:53
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Quý Mão
★04:53 - 06:53
75.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Giáp Thìn
06:53 - 08:53
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Ất Tị
08:53 - 10:53
43.3%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Ngọ
★10:53 - 12:53
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Đinh Mùi
12:53 - 14:53
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Mậu Thân
★14:53 - 16:53
72.5%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Kỷ Dậu
★16:53 - 18:53
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Canh Tuất
18:53 - 20:53
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Tân Hợi
20:53 - 22:53
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)