择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
03/05/2026
农历:3月17日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Hôm nay
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 5 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)75%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
17/3
NămBính Ngọ
ThángNhâm Thìn
NgàyĐinh Sửu
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Sinh Khí
75 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Thu
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Phòng
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.
Tuổi Không Hợp Ngày
Quý Mùi
Tân Mùi
Kỷ Mùi
Ất Mùi
Đinh Mùi
Canh Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Nhâm Tý
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Tân Dậu
Giáp Tý
Bính Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Tân Tị
Ất Dậu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Canh Tý
Nhâm Dần
Nhâm Tuất
Mậu Thìn
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Ất Tị
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Đinh Tị
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
100%Cát Thần:Sao Phòng, Ích Hậu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Dần, Tuất, Thân.
Nhập trạch (Vào nhà mới)
100%Cát Thần:Sao Phòng, Ích Hậu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Dần, Tuất, Thân.
Cưới hỏi / Đính hôn
100%Cát Thần:Sao Phòng, Ích Hậu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tuất, Dần, Thân.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
95%Cát Thần:Sao Phòng, Trực Thu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa, Nguyên Vũ
Giờ tốt:Dần, Tuất, Thân.
Tế lễ / Cúng bái
90%Cát Thần:Sao Phòng, Ích Hậu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.
Tố tụng / Giải oan
85%Cát Thần:Sao Phòng, Ích Hậu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Dần, Tuất, Thân.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
85%Cát Thần:Sao Phòng, Ích Hậu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Dần, Tuất, Thân.
Nhậm chức / Nhận việc
85%Cát Thần:Sao Phòng, Ích Hậu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Dần, Tuất, Thân.
Việc Cần Tránh
Khai trương / Mở cửa hàng
50%Cát Thần:Sao Phòng, Nguyệt Đức Hợp, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Nguyên Vũ
Ký hợp đồng / Giao dịch
55%Cát Thần:Sao Phòng, Nguyệt Đức Hợp, Ích Hậu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa, Trực Thu, Nguyên Vũ (Kỵ)
An táng / Mai táng
65%Cát Thần:Sao Phòng, Ích Hậu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Tiểu Hồng Sa
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
70%Cát Thần:Sao Phòng, Ích Hậu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Nguyên Vũ (Kỵ), Tiểu Hồng Sa
Trị bệnh / Phẫu thuật
70%Cát Thần:Sao Phòng, Ích Hậu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ)
Xuất hành đi xa
70%Cát Thần:Sao Phòng, Ích Hậu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ)
Phân tích ngày 03/05/2026
Âm lịch: Ngày 17 tháng 3 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ
Tiết: Cốc VũTrực: ThuSao: PhòngChính Ngọ: 11:53
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
22:53 - 00:5302/05 03/05
40.3%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Tân Sửu
00:53 - 02:53
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Nhâm Dần
★02:53 - 04:53
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Quý Mão
★04:53 - 06:53
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Giáp Thìn
06:53 - 08:53
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Ất Tị
★08:53 - 10:53
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Bính Ngọ
10:53 - 12:53
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Đinh Mùi
12:53 - 14:53
25.3%
- •Nhật Phá
- ✕Lưu Niên
- ✕Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Mậu Thân
★14:53 - 16:53
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Kỷ Dậu
16:53 - 18:53
38%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
★18:53 - 20:53
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Tân Hợi
★20:53 - 22:53
68%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)