择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
30/04/2026
农历:3月14日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 4 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
14/3
Giải Phóng Miền Nam
Chiến thắng 30/4/1975, thống nhất đất nước.
NămBính Ngọ
ThángNhâm Thìn
NgàyGiáp Tuất
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Phá
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Giác
Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Không có sao tốt nổi bật
Hung Tinh (Sao Xấu)
Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.
Tuổi Không Hợp Ngày
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Mậu Thìn
Tân Tị
Giáp Thìn
Canh Tuất
Tân Hợi
Bính Thìn
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Kỷ Mão
Canh Ngọ
Mậu Dần
Kỷ Dậu
Đinh Mão
Tân Mão
Bính Dần
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Kỷ Sửu
Canh Dần
Kỷ Hợi
Quý Mão
Ất Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Tân Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Mậu Thân
Giáp Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Cát Thần:Sao Giác
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Nguyệt Kỵ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Cát Thần:Sao Giác
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Nguyệt Kỵ
Tố tụng / Giải oan
0%Cát Thần:Sao Giác
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Nguyệt Kỵ
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Cát Thần:Sao Giác
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Nguyệt Kỵ (Kỵ)
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Cát Thần:Sao Giác
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Nguyệt Kỵ
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Sao Giác
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Nguyệt Phá (Kỵ), Bạch Hổ (Kỵ)
Phân tích ngày 30/04/2026
Âm lịch: Ngày 14 tháng 3 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ
Tiết: Cốc VũTrực: PháSao: GiácChính Ngọ: 11:53
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
22:53 - 00:5329/04 30/04
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Ất Sửu
00:53 - 02:53
45.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Dần
★02:53 - 04:53
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Đinh Mão
04:53 - 06:53
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Mậu Thìn
★06:53 - 08:53
55.3%
- •Nhật Phá
- ✕Lưu Niên
- ✕Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Kỷ Tị
★08:53 - 10:53
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Canh Ngọ
10:53 - 12:53
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Tân Mùi
12:53 - 14:53
45.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
★14:53 - 16:53
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Quý Dậu
★16:53 - 18:53
70.3%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Giáp Tuất
18:53 - 20:53
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Ất Hợi
★20:53 - 22:53
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)