择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
26/04/2026
农历:3月10日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 4 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)30%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
10/3
Giỗ Tổ Hùng Vương
Quốc giỗ, tưởng nhớ công ơn các Vua Hùng dựng nước.
NămBính Ngọ
ThángNhâm Thìn
NgàyCanh Ngọ
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
30 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Mãn
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tinh
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Không có sao tốt nổi bật
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Thiên Hình
Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.
Tuổi Không Hợp Ngày
Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Đinh Sửu
Mậu Tý
Canh Tý
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Ất Mùi
Ất Sửu
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Mùi
Kỷ Mùi
Bính Dần
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Quý Mùi
Bính Tuất
Ất Tị
Đinh Mùi
Giáp Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Ất Dậu
Canh Dần
Giáp Ngọ
Mậu Tuất
Quý Mão
Tân Hợi
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Tố tụng / Giải oan
0%Cát Thần:Sao Tinh
Hung Thần:Thiên Hình (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn
An táng / Mai táng
0%Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Sao Tinh (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Sao Tinh, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Hình
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Sao Tinh, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Hình
Nhậm chức / Nhận việc
35%Cát Thần:Trực Mãn, Sao Tinh
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm, Thiên Hình
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
35%Cát Thần:Trực Mãn, Sao Tinh
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm, Thiên Hình
Phân tích ngày 26/04/2026
Âm lịch: Ngày 10 tháng 3 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ
Tiết: Cốc VũTrực: MãnSao: TinhChính Ngọ: 11:54
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★22:54 - 00:5425/04 26/04
47.8%
- •Nhật Phá
- ✕Không Vong
- ✕Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Đinh Sửu
★00:54 - 02:54
75.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Mậu Dần
02:54 - 04:54
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Kỷ Mão
★04:54 - 06:54
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Canh Thìn
06:54 - 08:54
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Tân Tị
08:54 - 10:54
40.3%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Nhâm Ngọ
★10:54 - 12:54
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Quý Mùi
12:54 - 14:54
45.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
★14:54 - 16:54
72.5%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Ất Dậu
★16:54 - 18:54
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Bính Tuất
18:54 - 20:54
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Đinh Hợi
20:54 - 22:54
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)