择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
25/04/2026
农历:3月9日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 4 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)10%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
9/3
NămBính Ngọ
ThángNhâm Thìn
NgàyKỷ Tị
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
10 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Dương Công Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Liễu
Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Dương Công Kỵ
Ngày đại hung theo lịch cổ, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, xuất hành.
Tuổi Không Hợp Ngày
Ất Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tý
Ất Sửu
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Kỷ Hợi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Giáp Thân
Bính Thân
Giáp Tuất
Kỷ Sửu
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Canh Thân
Nhâm Thân
Đinh Sửu
Ất Dậu
Mậu Thân
Quý Sửu
Giáp Dần
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Dậu
Ất Hợi
Mậu Tý
Giáp Ngọ
Tân Sửu
Ất Tị
Kỷ Dậu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Cát Thần:Minh Đường
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Sao Liễu
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Cát Thần:Minh Đường
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Sao Liễu
Tố tụng / Giải oan
0%Cát Thần:Minh Đường, Trực Trừ
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Sao Liễu
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Cát Thần:Minh Đường
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Sao Liễu
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Cát Thần:Trực Trừ, Minh Đường
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Sao Liễu
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Minh Đường
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Sao Liễu, Trực Trừ (Kỵ)
Phân tích ngày 25/04/2026
Âm lịch: Ngày 9 tháng 3 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Kỷ Tị, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ
Tiết: Cốc VũTrực: TrừSao: LiễuChính Ngọ: 11:54
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
22:54 - 00:5424/04 25/04
45.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
★00:54 - 02:54
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Bính Dần
02:54 - 04:54
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Đinh Mão
04:54 - 06:54
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Mậu Thìn
★06:54 - 08:54
70.3%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Kỷ Tị
08:54 - 10:54
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Canh Ngọ
★10:54 - 12:54
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Tân Mùi
★12:54 - 14:54
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Nhâm Thân
14:54 - 16:54
45.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
16:54 - 18:54
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Giáp Tuất
★18:54 - 20:54
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Hợi
★20:54 - 22:54
47.8%
- •Nhật Phá
- ✕Xích Khẩu
- ✕Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)