择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
04/01/2027
农历:11月27日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 1 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)25%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
27/11
NămBính Ngọ
ThángCanh Tý
NgàyQuý Mùi
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
25 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Nguy
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Trương
Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Không có sao tốt nổi bật
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.
Tuổi Không Hợp Ngày
Kỷ Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Tân Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Mậu Ngọ
Đinh Mão
Ất Hợi
Mậu Tý
Nhâm Ngọ
Bính Ngọ
Mậu Thìn
Canh Ngọ
Tân Mão
Giáp Ngọ
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Ất Mão
Quý Hợi
Bính Dần
Giáp Tuất
Mậu Dần
Kỷ Mão
Đinh Hợi
Kỷ Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Quý Mão
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Tân Hợi
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
60%Cát Thần:Trực Nguy, Sao Trương
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.
Việc Cần Tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Cát Thần:Sao Trương
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Sao Trương
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Trực Nguy
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Sao Trương
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ)
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
15%Cát Thần:Sao Trương
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Tam Nương
Xuất hành đi xa
15%Cát Thần:Sao Trương
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Tam Nương
Thu nợ / Cất giữ tài sản
20%Cát Thần:Sao Trương
Hung Thần:Tam Nương, Câu Trận, Trực Nguy
Phân tích ngày 04/01/2027
Âm lịch: Ngày 27 tháng 11 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Quý Mùi, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ
Tiết: Đông ChíTrực: NguySao: TrươngChính Ngọ: 12:01
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
23:01 - 01:0103/01 04/01
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Quý Sửu
01:01 - 03:01
25.3%
- •Nhật Phá
- ✕Lưu Niên
- ✕Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Giáp Dần
★03:01 - 05:01
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Mão
★05:01 - 07:01
68%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Thìn
07:01 - 09:01
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Tị
★09:01 - 11:01
68%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Mậu Ngọ
11:01 - 13:01
40.3%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Mùi
13:01 - 15:01
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Canh Thân
★15:01 - 17:01
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Tân Dậu
17:01 - 19:01
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Nhâm Tuất
★19:01 - 21:01
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Quý Hợi
★21:01 - 23:01
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)