择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
07/01/2027
农历:11月30日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 1 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)90%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
30/11
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Canh Tý không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
NămBính Ngọ
ThángTân Sửu
NgàyBính Tuất
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Vượng Khí
90 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Thu
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Giác
Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.
Tuổi Không Hợp Ngày
Nhâm Thìn
Mậu Thìn
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Quý Tị
Giáp Thìn
Bính Thìn
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Tân Mão
Quý Mão
Tân Tị
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Tân Hợi
Đinh Mão
Kỷ Mão
Bính Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Mậu Dần
Tân Sửu
Ất Mão
Mậu Ngọ
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Ất Mùi
Bính Ngọ
Canh Tuất
Giáp Dần
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
95%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thu, Thanh Long
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
85%Cát Thần:Sao Giác, Thanh Long, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.
Nhậm chức / Nhận việc
85%Cát Thần:Sao Giác, Thanh Long, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.
Cưới hỏi / Đính hôn
80%Cát Thần:Thanh Long, Mẫu Thương, Sao Giác
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.
Tế lễ / Cúng bái
75%Cát Thần:Thanh Long, Mẫu Thương, Sao Giác
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Hợi, Tị, Dậu.
Xuất hành đi xa
75%Cát Thần:Thanh Long, Mẫu Thương, Sao Giác
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.
Trị bệnh / Phẫu thuật
75%Cát Thần:Thanh Long, Mẫu Thương, Sao Giác
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
75%Cát Thần:Thanh Long, Mẫu Thương, Sao Giác
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.
Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
10%Cát Thần:Thanh Long, Sao Giác, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
10%Cát Thần:Thanh Long, Sao Giác, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ)
An táng / Mai táng
50%Cát Thần:Thanh Long, Mẫu Thương, Sao Giác
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Địa Tặc
Khai trương / Mở cửa hàng
50%Cát Thần:Mẫu Thương, Thanh Long, Sao Giác
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Địa Tặc (Kỵ)
Phân tích ngày 07/01/2027
Âm lịch: Ngày 30 tháng 11 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Bính Tuất, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ
Tiết: Tiểu HànTrực: ThuSao: GiácChính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
23:02 - 01:0206/01 07/01
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Sửu
01:02 - 03:02
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Canh Dần
★03:02 - 05:02
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Tân Mão
05:02 - 07:02
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Nhâm Thìn
★07:02 - 09:02
55.3%
- •Nhật Phá
- ✕Lưu Niên
- ✕Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Quý Tị
★09:02 - 11:02
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Giáp Ngọ
11:02 - 13:02
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Ất Mùi
13:02 - 15:02
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Bính Thân
★15:02 - 17:02
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Đinh Dậu
★17:02 - 19:02
73.3%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Mậu Tuất
19:02 - 21:02
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Kỷ Hợi
★21:02 - 23:02
75.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)