择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
12/01/2027
农历:12月5日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 1 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
5/12
NămBính Ngọ
ThángTân Sửu
NgàyTân Mão
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Mãn
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Vĩ
Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Tuổi Không Hợp Ngày
Đinh Dậu
Quý Dậu
Ất Dậu
Kỷ Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Thân
Kỷ Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Tuất
Bính Tý
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Tân Mùi
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Ất Mùi
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Tân Hợi
Bính Thìn
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Mua xe / Tài sản lớn
90%Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
90%Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.
Tế lễ / Cúng bái
80%Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.
Trị bệnh / Phẫu thuật
80%Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
80%Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.
Nhậm chức / Nhận việc
80%Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.
Việc Cần Tránh
An táng / Mai táng
0%Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Đức
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải), Thổ Cấm (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Tố tụng / Giải oan
50%Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Đức
Hung Thần:Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
80%Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Xuất hành đi xa
85%Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Phân tích ngày 12/01/2027
Âm lịch: Ngày 5 tháng 12 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Tân Mão, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ
Tiết: Tiểu HànTrực: MãnSao: VĩChính Ngọ: 12:04
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★23:04 - 01:0411/01 12/01
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Kỷ Sửu
01:04 - 03:04
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Canh Dần
★03:04 - 05:04
58.3%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Tân Mão
★05:04 - 07:04
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Nhâm Thìn
07:04 - 09:04
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Quý Tị
09:04 - 11:04
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Giáp Ngọ
★11:04 - 13:04
60.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Mùi
★13:04 - 15:04
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Thân
15:04 - 17:04
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Dậu
★17:04 - 19:04
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Đại An
- ✕Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Mậu Tuất
19:04 - 21:04
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Hợi
21:04 - 23:04
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)